Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

18-(1/2+1/3+1/4)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

18−(21​+31​+41​)

Lời Giải

161211​
+1
Số thập phân
16.91666…
Các bước giải pháp
18−(21​+31​+41​)
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (21​+31​+41​):1213​
21​+31​+41​
21​+31​+41​=1213​
21​+31​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,3,4:12
2,3,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
2,3,4
=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 621​=2⋅61⋅6​=126​
Đối với 31​:nhân mẫu số và tử số với 431​=3⋅41⋅4​=124​
Đối với 41​:nhân mẫu số và tử số với 341​=4⋅31⋅3​=123​
=126​+124​+123​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=126+4+3​
Thêm các số: 6+4+3=13=1213​
=1213​
=18−1213​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 18−1213​:12203​
18−1213​
18−1213​=12203​
18−1213​
Chuyển phần tử thành phân số: 18=1218⋅12​=1218⋅12​−1213​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1218⋅12−13​
18⋅12−13=203
18⋅12−13
Nhân các số: 18⋅12=216=216−13
Trừ các số: 216−13=203=203
=12203​
=12203​
=12203​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:12203​=161211​
12203​=16số dư11
12203​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn12∣203​​
Chia 20cho 12để được 1
Chia 20cho 12để được 1112∣203​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 12112∣203​12​​
Trừ 12khỏi 20112∣203​12​8​
Hạ số tiếp theo của số bị chia112∣203​12​83​
112∣203​12​83​
Chia 83cho 12để được 6
Chia 83cho 12để được 61612∣203​12​83​
Nhân chữ số thương (6)với ước số 121612∣203​12​8372​​
Trừ 72khỏi 831612∣203​12​8372​11​
1612∣203​12​8372​11​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 12203​là 16với số dư của 1116so^ˊdư11
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​12203​=161211​
=161211​
=161211​

Ví dụ phổ biến

5+((3+7)× 2/7)5+((3+7)×72​)(6(17-8)-4)/(6^2-26)62−266(17−8)−4​(4)(3)-10(-8)(4)(3)−10(−8)5(4+2(2))5(4+2(2))rút gọn-((25/6)/(-31))/6simplify−6−31625​​​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024