Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sech^2(x)+tanh(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sech2(x)+tanh(x)=0

Lời Giải

x=21​ln(−4+17​)
+1
Độ
x=−60.00909…∘
Các bước giải pháp
2sech2(x)+tanh(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2sech2(x)+tanh(x)=0
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​2sech2(x)+ex+e−xex−e−x​=0
Sử dụng hàm Hyperbol: sech(x)=ex+e−x2​2(ex+e−x2​)2+ex+e−xex−e−x​=0
2(ex+e−x2​)2+ex+e−xex−e−x​=0
2(ex+e−x2​)2+ex+e−xex−e−x​=0:x=21​ln(−4+17​)
2(ex+e−x2​)2+ex+e−xex−e−x​=0
Nhân cả hai vế với ex+e−x2(ex+e−x2​)2(ex+e−x)+ex+e−xex−e−x​(ex+e−x)=0⋅(ex+e−x)
Rút gọn 2(ex+e−x2​)2(ex+e−x)+ex+e−xex−e−x​(ex+e−x):ex+e−x8​+ex−e−x
2(ex+e−x2​)2(ex+e−x)+ex+e−xex−e−x​(ex+e−x)
2(ex+e−x2​)2(ex+e−x)=ex+e−x8​
2(ex+e−x2​)2(ex+e−x)
(ex+e−x2​)2=(ex+e−x)222​
(ex+e−x2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(ex+e−x)222​
=2⋅(ex+e−x)222​(ex+e−x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(ex+e−x)222⋅2(ex+e−x)​
22⋅2(ex+e−x)=23(ex+e−x)
22⋅2(ex+e−x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅2=22+1=22+1(ex+e−x)
Thêm các số: 2+1=3=23(ex+e−x)
=(ex+e−x)223(ex+e−x)​
Triệt tiêu thừa số chung: ex+e−x=ex+e−x23​
23=8=ex+e−x8​
ex+e−xex−e−x​(ex+e−x)=ex−e−x
ex+e−xex−e−x​(ex+e−x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=ex+e−x(ex−e−x)(ex+e−x)​
Triệt tiêu thừa số chung: ex+e−x=ex−e−x
=ex+e−x8​+ex−e−x
ex+e−x8​+ex−e−x=0
Áp dụng quy tắc số mũ
ex+e−x8​+ex−e−x=0
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1ex+(ex)−18​+ex−(ex)−1=0
ex+(ex)−18​+ex−(ex)−1=0
Viết lại phương trình với ex=uu+(u)−18​+u−(u)−1=0
Giải u+u−18​+u−u−1=0:u=−4+17​​,u=−−4+17​​
u+u−18​+u−u−1=0
Tinh chỉnhu2+18u​+u−u1​=0
Nhân với LCM
u2+18u​+u−u1​=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của u2+1,u:u(u2+1)
u2+1,u
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong u2+1 hoặc u=u(u2+1)
Nhân với LCM=u(u2+1)u2+18u​u(u2+1)+uu(u2+1)−u1​u(u2+1)=0⋅u(u2+1)
Rút gọn
u2+18u​u(u2+1)+uu(u2+1)−u1​u(u2+1)=0⋅u(u2+1)
Rút gọn u2+18u​u(u2+1):8u2
u2+18u​u(u2+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2+18uu(u2+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u2+1=8uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=8u1+1
Thêm các số: 1+1=2=8u2
Rút gọn uu(u2+1):u2(u2+1)
uu(u2+1)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1(u2+1)
Thêm các số: 1+1=2=u2(u2+1)
Rút gọn −u1​u(u2+1):−(u2+1)
−u1​u(u2+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u1⋅u(u2+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−1⋅(u2+1)
Nhân: 1⋅(u2+1)=(u2+1)=−(u2+1)
Rút gọn 0⋅u(u2+1):0
0⋅u(u2+1)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
8u2+u2(u2+1)−(u2+1)=0
8u2+u2(u2+1)−(u2+1)=0
8u2+u2(u2+1)−(u2+1)=0
Giải 8u2+u2(u2+1)−(u2+1)=0:u=−4+17​​,u=−−4+17​​
8u2+u2(u2+1)−(u2+1)=0
Mở rộng 8u2+u2(u2+1)−(u2+1):u4+8u2−1
8u2+u2(u2+1)−(u2+1)
Mở rộng u2(u2+1):u4+u2
u2(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=u2,b=u2,c=1=u2u2+u2⋅1
=u2u2+1⋅u2
Rút gọn u2u2+1⋅u2:u4+u2
u2u2+1⋅u2
u2u2=u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
=u4+u2
=u4+u2
=8u2+u4+u2−(u2+1)
−(u2+1):−u2−1
−(u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(u2)−(1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−u2−1
=8u2+u4+u2−u2−1
Rút gọn 8u2+u4+u2−u2−1:u4+8u2−1
8u2+u4+u2−u2−1
Nhóm các thuật ngữ=u4+8u2+u2−u2−1
Thêm các phần tử tương tự: 8u2+u2−u2=8u2=u4+8u2−1
=u4+8u2−1
u4+8u2−1=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4v2+8v−1=0
Giải v2+8v−1=0:v=−4+17​,v=−4−17​
v2+8v−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
v2+8v−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=8,c=−1v1,2​=2⋅1−8±82−4⋅1⋅(−1)​​
v1,2​=2⋅1−8±82−4⋅1⋅(−1)​​
82−4⋅1⋅(−1)​=217​
82−4⋅1⋅(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=82+4​
82=64=64+4​
Thêm các số: 64+4=68=68​
Tìm thừa số nguyên tố của 68:22⋅17
68
68chia cho 268=34⋅2=2⋅34
34chia cho 234=17⋅2=2⋅2⋅17
2,17 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅17
=22⋅17
=22⋅17​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=17​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=217​
v1,2​=2⋅1−8±217​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅1−8+217​​,v2​=2⋅1−8−217​​
v=2⋅1−8+217​​:−4+17​
2⋅1−8+217​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−8+217​​
Hệ số −8+217​:2(−4+17​)
−8+217​
Viết lại thành=−2⋅4+217​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−4+17​)
=22(−4+17​)​
Chia các số: 22​=1=−4+17​
v=2⋅1−8−217​​:−4−17​
2⋅1−8−217​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−8−217​​
Hệ số −8−217​:−2(4+17​)
−8−217​
Viết lại thành=−2⋅4−217​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(4+17​)
=−22(4+17​)​
Chia các số: 22​=1=−(4+17​)
Phủ định −(4+17​)=−4−17​=−4−17​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=−4+17​,v=−4−17​
v=−4+17​,v=−4−17​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=−4+17​:u=−4+17​​,u=−−4+17​​
u2=−4+17​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−4+17​​,u=−−4+17​​
Giải u2=−4−17​:Không có nghiệm cho u∈R
u2=−4−17​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Các lời giải là
u=−4+17​​,u=−−4+17​​
u=−4+17​​,u=−−4+17​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u+u−18​+u−u−1 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=−4+17​​,u=−−4+17​​
u=−4+17​​,u=−−4+17​​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=−4+17​​:x=21​ln(−4+17​)
ex=−4+17​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=−4+17​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​−4+17​​=(−4+17​)21​ex=(−4+17​)21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln((−4+17​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln((−4+17​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln((−4+17​)21​)=21​ln(−4+17​)x=21​ln(−4+17​)
x=21​ln(−4+17​)
Giải ex=−−4+17​​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−−4+17​​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=21​ln(−4+17​)
Xác minh lời giải:x=21​ln(−4+17​)Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2(ex+e−x2​)2+ex+e−xex−e−x​=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=21​ln(−4+17​):Đúng
2(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2+e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)e21​ln(−4+17​)−e−21​ln(−4+17​)​=0
2(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2+e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)e21​ln(−4+17​)−e−21​ln(−4+17​)​=0
2(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2+e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)e21​ln(−4+17​)−e−21​ln(−4+17​)​
2(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2=13−317​4(17​−4)​
2(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2
(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2=13−317​2(17​−4)​
(e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​)2
e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​=17​−32−4+17​​​
e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)2​
e21​ln(−4+17​)=−4+17​​
e21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=eln(−4+17​)​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=−4+17​​
e−21​ln(−4+17​)=−4+17​​1​
e−21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(−4+17​))−21​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=(−4+17​)−21​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=−4+17​​1​
=17​−4​+17​−4​1​2​
Hợp −4+17​​+−4+17​​1​:−4+17​​17​−3​
−4+17​​+−4+17​​1​
Chuyển phần tử thành phân số: 17​−4​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​+−4+17​​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​+1​
−4+17​​−4+17​​+1=17​−3
−4+17​​−4+17​​+1
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​−4​17​−4​=−4+17​=(17​−4)+1
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−4+17​+1
Cộng/Trừ các số: −4+1=−3=17​−3
=−4+17​​17​−3​
=−4+17​​17​−3​2​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=17​−32−4+17​​​
=(17​−32−4+17​​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(17​−3)2(217​−4​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(217​−4​)2=22(17​−4​)2=(17​−3)222(17​−4​)2​
(−4+17​​)2:−4+17​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((−4+17​)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(−4+17​)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=−4+17​
=(17​−3)222(−4+17​)​
(17​−3)2=26−617​
(17​−3)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=17​,b=3
=(17​)2−217​⋅3+32
Rút gọn (17​)2−217​⋅3+32:26−617​
(17​)2−217​⋅3+32
(17​)2=17
(17​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=17
217​⋅3=617​
217​⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=617​
32=9
32
32=9=9
=17−617​+9
Thêm các số: 17+9=26=26−617​
=26−617​
=26−617​22(17​−4)​
Hệ số 26−617​:2(13−317​)
26−617​
Viết lại thành=2⋅13−2⋅317​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(13−317​)
=2(13−317​)22(−4+17​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=13−317​2(17​−4)​
=2⋅13−317​2(17​−4)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=13−317​2(17​−4)⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=13−317​4(17​−4)​
e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)e21​ln(−4+17​)−e−21​ln(−4+17​)​=17​−317​−5​
e21​ln(−4+17​)+e−21​ln(−4+17​)e21​ln(−4+17​)−e−21​ln(−4+17​)​
e21​ln(−4+17​)=−4+17​​
e21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=eln(−4+17​)​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=−4+17​​
e−21​ln(−4+17​)=−4+17​​1​
e−21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(−4+17​))−21​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=(−4+17​)−21​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=−4+17​​1​
=17​−4​+17​−4​1​e21​ln(17​−4)−e−21​ln(17​−4)​
e21​ln(−4+17​)=−4+17​​
e21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=eln(−4+17​)​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=−4+17​​
e−21​ln(−4+17​)=−4+17​​1​
e−21​ln(−4+17​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(−4+17​))−21​
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(−4+17​)=−4+17​=(−4+17​)−21​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=−4+17​​1​
=17​−4​+17​−4​1​17​−4​−17​−4​1​​
Hợp −4+17​​+−4+17​​1​:−4+17​​17​−3​
−4+17​​+−4+17​​1​
Chuyển phần tử thành phân số: 17​−4​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​+−4+17​​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​+1​
−4+17​​−4+17​​+1=17​−3
−4+17​​−4+17​​+1
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​−4​17​−4​=−4+17​=(17​−4)+1
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−4+17​+1
Cộng/Trừ các số: −4+1=−3=17​−3
=−4+17​​17​−3​
=−4+17​​17​−3​17​−4​−17​−4​1​​
Hợp −4+17​​−−4+17​​1​:−4+17​​17​−5​
−4+17​​−−4+17​​1​
Chuyển phần tử thành phân số: 17​−4​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​​−−4+17​​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=−4+17​​−4+17​​−4+17​​−1​
−4+17​​−4+17​​−1=17​−5
−4+17​​−4+17​​−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​−4​17​−4​=−4+17​=(17​−4)−1
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−4+17​−1
Trừ các số: −4−1=−5=17​−5
=−4+17​​17​−5​
=−4+17​​17​−3​−4+17​​17​−5​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=−4+17​​(17​−3)(17​−5)−4+17​​​
Triệt tiêu thừa số chung: −4+17​​=17​−317​−5​
=13−317​4(17​−4)​+17​−317​−5​
Rút gọn
13−317​4(17​−4)​+17​−317​−5​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 13−317​,17​−3:(17​−3)(13−317​)
13−317​,17​−3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 13−317​ hoặc 17​−3=(17​−3)(13−317​)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM (17​−3)(13−317​)
Đối với 13−317​4(17​−4)​:nhân mẫu số và tử số với 17​−313−317​4(17​−4)​=(13−317​)(17​−3)4(17​−4)(17​−3)​
Đối với 17​−317​−5​:nhân mẫu số và tử số với 13−317​17​−317​−5​=(17​−3)(13−317​)(17​−5)(13−317​)​
=(13−317​)(17​−3)4(17​−4)(17​−3)​+(17​−3)(13−317​)(17​−5)(13−317​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=(17​−3)(13−317​)4(17​−4)(17​−3)+(17​−5)(13−317​)​
Mở rộng (17​−3)(13−317​):2217​−90
(17​−3)(13−317​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=17​,b=−3,c=13,d=−317​=17​⋅13+17​(−317​)+(−3)⋅13+(−3)(−317​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=1317​−317​17​−3⋅13+3⋅317​
Rút gọn 1317​−317​17​−3⋅13+3⋅317​:2217​−90
1317​−317​17​−3⋅13+3⋅317​
317​17​=51
317​17​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​17​=17=3⋅17
Nhân các số: 3⋅17=51=51
3⋅13=39
3⋅13
Nhân các số: 3⋅13=39=39
3⋅317​=917​
3⋅317​
Nhân các số: 3⋅3=9=917​
=1317​−51−39+917​
Thêm các phần tử tương tự: 1317​+917​=2217​=2217​−51−39
Trừ các số: −51−39=−90=2217​−90
=2217​−90
=2217​−904(17​−4)(17​−3)+(17​−5)(13−317​)​
Mở rộng 4(17​−4)(17​−3)+(17​−5)(13−317​):0
4(17​−4)(17​−3)+(17​−5)(13−317​)
Mở rộng 4(17​−4)(17​−3):116−2817​
Mở rộng (17​−4)(17​−3):29−717​
(17​−4)(17​−3)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=17​,b=−4,c=17​,d=−3=17​17​+17​(−3)+(−4)17​+(−4)(−3)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=17​17​−317​−417​+4⋅3
Rút gọn 17​17​−317​−417​+4⋅3:29−717​
17​17​−317​−417​+4⋅3
Thêm các phần tử tương tự: −317​−417​=−717​=17​17​−717​+4⋅3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​17​=17=17−717​+4⋅3
Nhân các số: 4⋅3=12=17−717​+12
Thêm các số: 17+12=29=29−717​
=29−717​
=4(29−717​)
Mở rộng 4(29−717​):116−2817​
4(29−717​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4,b=29,c=717​=4⋅29−4⋅717​
Rút gọn 4⋅29−4⋅717​:116−2817​
4⋅29−4⋅717​
Nhân các số: 4⋅29=116=116−4⋅717​
Nhân các số: 4⋅7=28=116−2817​
=116−2817​
=116−2817​
=116−2817​+(17​−5)(13−317​)
Mở rộng (17​−5)(13−317​):2817​−116
(17​−5)(13−317​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=17​,b=−5,c=13,d=−317​=17​⋅13+17​(−317​)+(−5)⋅13+(−5)(−317​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=1317​−317​17​−5⋅13+5⋅317​
Rút gọn 1317​−317​17​−5⋅13+5⋅317​:2817​−116
1317​−317​17​−5⋅13+5⋅317​
317​17​=51
317​17​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a17​17​=17=3⋅17
Nhân các số: 3⋅17=51=51
5⋅13=65
5⋅13
Nhân các số: 5⋅13=65=65
5⋅317​=1517​
5⋅317​
Nhân các số: 5⋅3=15=1517​
=1317​−51−65+1517​
Thêm các phần tử tương tự: 1317​+1517​=2817​=2817​−51−65
Trừ các số: −51−65=−116=2817​−116
=2817​−116
=116−2817​+2817​−116
Rút gọn 116−2817​+2817​−116:0
116−2817​+2817​−116
Thêm các phần tử tương tự: −2817​+2817​=0=116−116
Trừ các số: 116−116=0=0
=0
=2217​−900​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=0
=0
0=0
Đuˊng
Giải pháp làx=21​ln(−4+17​)
x=21​ln(−4+17​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

16cos^2(θ)-9=016cos2(θ)−9=0sin(a)+cos(a)=1sin(a)+cos(a)=12sin^2(x)+9sin(x)-5=02sin2(x)+9sin(x)−5=010cos(2x)=010cos(2x)=06cos^2(θ)sin(θ)-3cos^2(θ)=06cos2(θ)sin(θ)−3cos2(θ)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024