Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(2x+110)+sin(2x-10)= 1/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(2x+110∘)+sin(2x−10∘)=21​

Lời Giải

x=−10∘+180∘n,x=50∘+180∘n
+1
radian
x=−18π​+πn,x=185π​+πn
Các bước giải pháp
sin(2x+110∘)+sin(2x−10∘)=21​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2x+110∘)+sin(2x−10∘)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: sin(s)+sin(t)=2sin(2s+t​)cos(2s−t​)=2sin(22x+110∘+2x−10∘​)cos(22x+110∘−(2x−10∘)​)
Rút gọn 2sin(22x+110∘+2x−10∘​)cos(22x+110∘−(2x−10∘)​):sin(1836x+900∘​)
2sin(22x+110∘+2x−10∘​)cos(22x+110∘−(2x−10∘)​)
22x+110∘+2x−10∘​=1836x+900∘​
22x+110∘+2x−10∘​
Kết hợp các phân số 110∘−10∘:100∘
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=181980∘−180∘​
Thêm các phần tử tương tự: 1980∘−180∘=1800∘=100∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=100∘
=22x+100∘+2x​
2x+100∘+2x=4x+100∘
2x+100∘+2x
Nhóm các thuật ngữ=2x+2x+100∘
Thêm các phần tử tương tự: 2x+2x=4x=4x+100∘
=24x+100∘​
Hợp 4x+100∘:936x+900∘​
4x+100∘
Chuyển phần tử thành phân số: 4x=94x9​=94x⋅9​+100∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=94x⋅9+900∘​
Nhân các số: 4⋅9=36=936x+900∘​
=2936x+900∘​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=9⋅236x+900∘​
Nhân các số: 9⋅2=18=1836x+900∘​
=2sin(1836x+900∘​)cos(22x−(2x−10∘)+110∘​)
22x+110∘−(2x−10∘)​=60∘
22x+110∘−(2x−10∘)​
Hợp 2x+110∘−(2x−10∘):120∘
2x+110∘−(2x−10∘)
Chuyển phần tử thành phân số: 2x=182x18​,(2x−10∘)=18(2x−10∘)18​=182x⋅18​+110∘−18(2x−10∘)⋅18​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=182x⋅18+1980∘−(2x−10∘)⋅18​
Nhân các số: 2⋅18=36=1836x+1980∘−18(2x−10∘)​
Mở rộng 36x+1980∘−(2x−10∘)⋅18:2160∘
36x+1980∘−(2x−10∘)⋅18
=36x+1980∘−18(2x−10∘)
Mở rộng −18(2x−10∘):−36x+180∘
−18(2x−10∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−18,b=2x,c=10∘=−18⋅2x−(−18)10∘
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−18⋅2x+18⋅10∘
Rút gọn −18⋅2x+18⋅10∘:−36x+180∘
−18⋅2x+18⋅10∘
18⋅2x=36x
18⋅2x
Nhân các số: 18⋅2=36=36x
18⋅10∘=180∘
18⋅10∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=180∘
Triệt tiêu thừa số chung: 18=180∘
=−36x+180∘
=−36x+180∘
=36x+1980∘−36x+180∘
Rút gọn 36x+1980∘−36x+180∘:2160∘
36x+1980∘−36x+180∘
Nhóm các thuật ngữ=36x−36x+1980∘+180∘
Thêm các phần tử tương tự: 36x−36x=0=1980∘+180∘
Thêm các phần tử tương tự: 1980∘+180∘=2160∘=2160∘
=2160∘
=120∘
Triệt tiêu thừa số chung: 6=120∘
=2120∘​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅2360∘​
Nhân các số: 3⋅2=6=60∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=60∘
=2cos(60∘)sin(1836x+900∘​)
Rút gọn cos(60∘):21​
cos(60∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(60∘)=21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
=2⋅21​sin(1836x+900∘​)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​sin(1836x+900∘​)
Triệt tiêu thừa số chung: 2=sin(1836x+900∘​)⋅1
Nhân: sin(1836x+900∘​)⋅1=sin(1836x+900∘​)=sin(1836x+900∘​)
=sin(1836x+900∘​)
sin(1836x+900∘​)=21​
Các lời giải chung cho sin(1836x+900∘​)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
1836x+900∘​=30∘+360∘n,1836x+900∘​=150∘+360∘n
1836x+900∘​=30∘+360∘n,1836x+900∘​=150∘+360∘n
Giải 1836x+900∘​=30∘+360∘n:x=−10∘+180∘n
1836x+900∘​=30∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 18
1836x+900∘​=30∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 181818(36x+900∘)​=18⋅30∘+18⋅360∘n
Rút gọn
1818(36x+900∘)​=18⋅30∘+18⋅360∘n
Rút gọn 1818(36x+900∘)​:36x+900∘
1818(36x+900∘)​
Chia các số: 1818​=1=36x+900∘
Rút gọn 18⋅30∘+18⋅360∘n:540∘+6480∘n
18⋅30∘+18⋅360∘n
18⋅30∘=540∘
18⋅30∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=540∘
Chia các số: 618​=3=540∘
18⋅360∘n=6480∘n
18⋅360∘n
Nhân các số: 18⋅2=36=6480∘n
=540∘+6480∘n
36x+900∘=540∘+6480∘n
36x+900∘=540∘+6480∘n
36x+900∘=540∘+6480∘n
Di chuyển 900∘sang vế phải
36x+900∘=540∘+6480∘n
Trừ 900∘ cho cả hai bên36x+900∘−900∘=540∘+6480∘n−900∘
Rút gọn36x=−360∘+6480∘n
36x=−360∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 36
36x=−360∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 363636x​=−10∘+366480∘n​
Rút gọn
3636x​=−10∘+366480∘n​
Rút gọn 3636x​:x
3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn −10∘+366480∘n​:−10∘+180∘n
−10∘+366480∘n​
Triệt tiêu 10∘:10∘
10∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=10∘
=−10∘+366480∘n​
Chia các số: 3636​=1=−10∘+180∘n
x=−10∘+180∘n
x=−10∘+180∘n
x=−10∘+180∘n
Giải 1836x+900∘​=150∘+360∘n:x=50∘+180∘n
1836x+900∘​=150∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 18
1836x+900∘​=150∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 181818(36x+900∘)​=18⋅150∘+18⋅360∘n
Rút gọn
1818(36x+900∘)​=18⋅150∘+18⋅360∘n
Rút gọn 1818(36x+900∘)​:36x+900∘
1818(36x+900∘)​
Chia các số: 1818​=1=36x+900∘
Rút gọn 18⋅150∘+18⋅360∘n:2700∘+6480∘n
18⋅150∘+18⋅360∘n
18⋅150∘=2700∘
18⋅150∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2700∘
Nhân các số: 5⋅18=90=2700∘
Chia các số: 690​=15=2700∘
18⋅360∘n=6480∘n
18⋅360∘n
Nhân các số: 18⋅2=36=6480∘n
=2700∘+6480∘n
36x+900∘=2700∘+6480∘n
36x+900∘=2700∘+6480∘n
36x+900∘=2700∘+6480∘n
Di chuyển 900∘sang vế phải
36x+900∘=2700∘+6480∘n
Trừ 900∘ cho cả hai bên36x+900∘−900∘=2700∘+6480∘n−900∘
Rút gọn36x=1800∘+6480∘n
36x=1800∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 36
36x=1800∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 363636x​=50∘+366480∘n​
Rút gọn
3636x​=50∘+366480∘n​
Rút gọn 3636x​:x
3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn 50∘+366480∘n​:50∘+180∘n
50∘+366480∘n​
Triệt tiêu 50∘:50∘
50∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=50∘
=50∘+366480∘n​
Chia các số: 3636​=1=50∘+180∘n
x=50∘+180∘n
x=50∘+180∘n
x=50∘+180∘n
x=−10∘+180∘n,x=50∘+180∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

6cot^2(x)-18=06cot2(x)−18=020sin^2(x)+cos(x)-19=020sin2(x)+cos(x)−19=0sin^2(y)=1sin2(y)=1tan^2(x)=2-tan(x)tan2(x)=2−tan(x)cos(7x)(2cos(x)+1)=0cos(7x)(2cos(x)+1)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024