Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(x)-arccos(x)=arcsin(1/2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(21​)

Lời Giải

x=23​​
Các bước giải pháp
arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(21​)
a=b⇒sin(a)=sin(b)sin(arcsin(x)−arccos(x))=sin(arcsin(21​))
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)sin(arcsin(x))cos(arccos(x))−cos(arcsin(x))sin(arccos(x))=sin(arcsin(21​))
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arcsin(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arccos(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arcsin(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arccos(x))=1−x2​
xx−1−x2​1−x2​=21​
Giải xx−1−x2​1−x2​=21​:x=23​​,x=−23​​
xx−1−x2​1−x2​=21​
Nhân cả hai vế với 2xx⋅2−1−x2​1−x2​⋅2=21​⋅2
Rút gọn2x2−2(1−x2​)2=1
Mở rộng 2x2−2(1−x2​)2:4x2−2
2x2−2(1−x2​)2
(1−x2​)2=1−x2
(1−x2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=2x2−2(1−x2)
Mở rộng 2x2−2(1−x2):4x2−2
2x2−2(1−x2)
Mở rộng −2(1−x2):−2+2x2
−2(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2,b=1,c=x2=−2⋅1−(−2)x2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1+2x2
Nhân các số: 2⋅1=2=−2+2x2
=2x2−2+2x2
Rút gọn 2x2−2+2x2:4x2−2
2x2−2+2x2
Nhóm các thuật ngữ=2x2+2x2−2
Thêm các phần tử tương tự: 2x2+2x2=4x2=4x2−2
=4x2−2
=4x2−2
4x2−2=1
Giải 4x2−2=1:x=23​​,x=−23​​
4x2−2=1
Di chuyển 2sang vế phải
4x2−2=1
Thêm 2 vào cả hai bên4x2−2+2=1+2
Rút gọn4x2=3
4x2=3
Chia cả hai vế cho 4
4x2=3
Chia cả hai vế cho 444x2​=43​
Rút gọnx2=43​
x2=43​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=43​​,x=−43​​
43​​=23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=23​​
−43​​=−23​​
−43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−23​​
x=23​​,x=−23​​
x=23​​,x=−23​​
Xác minh lời giải:x=23​​Đúng,x=−23​​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoxx−1−x2​1−x2​=21​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=23​​:Đúng
(23​​)(23​​)−1−(23​​)2​1−(23​​)2​=21​
(23​​)(23​​)−1−(23​​)2​1−(23​​)2​=21​
(23​​)(23​​)−1−(23​​)2​1−(23​​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=23​​⋅23​​−1−(23​​)2​1−(23​​)2​
23​​⋅23​​=43​
23​​⋅23​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅23​3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​
1−(23​​)2​1−(23​​)2​=41​
1−(23​​)2​1−(23​​)2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a−(23​​)2+1​−(23​​)2+1​=1−(23​​)2=1−(23​​)2
(23​​)2=43​
(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=43​−41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43−1​
Trừ các số: 3−1=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
21​=21​
Đuˊng
Thay x=−23​​:Đúng
(−23​​)(−23​​)−1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​=21​
(−23​​)(−23​​)−1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​=21​
(−23​​)(−23​​)−1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=23​​⋅23​​−1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​
23​​⋅23​​=43​
23​​⋅23​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅23​3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​
1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​=41​
1−(−23​​)2​1−(−23​​)2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a−(−23​​)2+1​−(−23​​)2+1​=1−(−23​​)2=1−(−23​​)2
(−23​​)2=43​
(−23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−23​​)2=(23​​)2=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=43​−41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43−1​
Trừ các số: 3−1=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
21​=21​
Đuˊng
Các lời giải làx=23​​,x=−23​​
x=23​​,x=−23​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(x)−arccos(x)=arcsin(21​)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 23​​:Đúng
23​​
Thay n=123​​
Thay arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(21​)vàox=23​​arcsin(23​​)−arccos(23​​)=arcsin(21​)
Tinh chỉnh0.52359…=0.52359…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −23​​:Sai
−23​​
Thay n=1−23​​
Thay arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(21​)vàox=−23​​arcsin(−23​​)−arccos(−23​​)=arcsin(21​)
Tinh chỉnh−3.66519…=0.52359…
⇒Sai
x=23​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3sin^2(x)+sin(x)-4=03sin2(x)+sin(x)−4=02sin(x)+5cos(x)=42sin(x)+5cos(x)=43cos(x)=2-sin(x)3cos(x)=2−sin(x)cos(2x)=2-3sin(x)cos(2x)=2−3sin(x)arcsin(x)+arcsin(1-x)=arccos(x)arcsin(x)+arcsin(1−x)=arccos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024