Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccot(x)+arccot(1+x)= pi/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccot(x)+arccot(1+x)=4π​

Lời Giải

x=2
Các bước giải pháp
arccot(x)+arccot(1+x)=4π​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arccot(x)+arccot(1+x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arccot(s)+arccot(t)=arccot(t+sst−1​)=arccot(1+x+xx(1+x)−1​)
arccot(1+x+xx(1+x)−1​)=4π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arccot(1+x+xx(1+x)−1​)=4π​
arccot(x)=a⇒x=cot(a)1+x+xx(1+x)−1​=cot(4π​)
cot(4π​)=1
cot(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cot(4π​)=1
cot(4π​)
cot(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cot(x)∓∞3​133​​0−33​​−1−3​​​
=1
=1
1+x+xx(1+x)−1​=1
1+x+xx(1+x)−1​=1
Giải 1+x+xx(1+x)−1​=1:x=2,x=−1
1+x+xx(1+x)−1​=1
Rút gọn 1+x+xx(1+x)−1​:1+2xx(1+x)−1​
1+x+xx(1+x)−1​
Thêm các phần tử tương tự: x+x=2x=1+2xx(x+1)−1​
1+2xx(1+x)−1​=1
Nhân cả hai vế với 1+2x
1+2xx(1+x)−1​=1
Nhân cả hai vế với 1+2x1+2xx(1+x)−1​(1+2x)=1⋅(1+2x)
Rút gọn
1+2xx(1+x)−1​(1+2x)=1⋅(1+2x)
Rút gọn 1+2xx(1+x)−1​(1+2x):x(1+x)−1
1+2xx(1+x)−1​(1+2x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1+2x(x(1+x)−1)(1+2x)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1+2x=x(1+x)−1
Rút gọn 1⋅(1+2x):1+2x
1⋅(1+2x)
Nhân: 1⋅(1+2x)=(1+2x)=(1+2x)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1+2x
x(1+x)−1=1+2x
x(1+x)−1=1+2x
x(1+x)−1=1+2x
Giải x(1+x)−1=1+2x:x=2,x=−1
x(1+x)−1=1+2x
Mở rộng x(1+x)−1:x+x2−1
x(1+x)−1
Mở rộng x(1+x):x+x2
x(1+x)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=x,b=1,c=x=x⋅1+xx
=1⋅x+xx
Rút gọn 1⋅x+xx:x+x2
1⋅x+xx
1⋅x=x
1⋅x
Nhân: 1⋅x=x=x
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=x+x2
=x+x2
=x+x2−1
x+x2−1=1+2x
Di chuyển 2xsang bên trái
x+x2−1=1+2x
Trừ 2x cho cả hai bênx+x2−1−2x=1+2x−2x
Rút gọnx2−x−1=1
x2−x−1=1
Di chuyển 1sang bên trái
x2−x−1=1
Trừ 1 cho cả hai bênx2−x−1−1=1−1
Rút gọnx2−x−2=0
x2−x−2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−x−2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−1,c=−2x1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−2)​​
x1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−2)​​
(−1)2−4⋅1⋅(−2)​=3
(−1)2−4⋅1⋅(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+4⋅1⋅2​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅2=8
4⋅1⋅2
Nhân các số: 4⋅1⋅2=8=8
=1+8​
Thêm các số: 1+8=9=9​
Phân tích số: 9=32=32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=3
x1,2​=2⋅1−(−1)±3​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−1)+3​,x2​=2⋅1−(−1)−3​
x=2⋅1−(−1)+3​:2
2⋅1−(−1)+3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11+3​
Thêm các số: 1+3=4=2⋅14​
Nhân các số: 2⋅1=2=24​
Chia các số: 24​=2=2
x=2⋅1−(−1)−3​:−1
2⋅1−(−1)−3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11−3​
Trừ các số: 1−3=−2=2⋅1−2​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2,x=−1
x=2,x=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=−21​
Lấy (các) mẫu số của 1+x+xx(1+x)−1​ và so sánh với 0
Giải 1+x+x=0:x=−21​
1+x+x=0
Thêm các phần tử tương tự: x+x=2x1+2x=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2x=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2x−1=0−1
Rút gọn2x=−1
2x=−1
Chia cả hai vế cho 2
2x=−1
Chia cả hai vế cho 222x​=2−1​
Rút gọnx=−21​
x=−21​
Các điểm sau đây là không xác địnhx=−21​
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=2,x=−1
x=2,x=−1
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarccot(x)+arccot(1+x)=4π​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 2:Đúng
2
Thay n=12
Thay arccot(x)+arccot(1+x)=4π​vàox=2arccot(2)+arccot(1+2)=4π​
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −1:Sai
−1
Thay n=1−1
Thay arccot(x)+arccot(1+x)=4π​vàox=−1arccot(−1)+arccot(1−1)=4π​
Tinh chỉnh3.92699…=0.78539…
⇒Sai
x=2

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

arcsin(x-0.355)=0.489arcsin(x−0.355)=0.489cos(pi/2-x)= 4/5cos(2π​−x)=54​6=10cos(4*o)6=10cos(4⋅o)solvefor y,x=sin(1/2 y)solvefory,x=sin(21​y)sin^2(θ)-sin(θ)=2sin2(θ)−sin(θ)=2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024