Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(u)-cot(u)=2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(u)−cot(u)=2

Lời Giải

u=2.74889…+πn,u=1.17809…+πn
+1
Độ
u=157.5∘+180∘n,u=67.5∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan(u)−cot(u)=2
Trừ 2 cho cả hai bêntan(u)−cot(u)−2=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−2−cot(u)+tan(u)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cot(x)1​=−2−cot(u)+cot(u)1​
−2−cot(u)+cot(u)1​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−2−cot(u)+cot(u)1​=0
Cho: cot(u)=v−2−v+v1​=0
−2−v+v1​=0:v=−1−2​,v=2​−1
−2−v+v1​=0
Nhân cả hai vế với v
−2−v+v1​=0
Nhân cả hai vế với v−2v−vv+v1​v=0⋅v
Rút gọn
−2v−vv+v1​v=0⋅v
Rút gọn −vv:−v2
−vv
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cvv=v1+1=−v1+1
Thêm các số: 1+1=2=−v2
Rút gọn v1​v:1
v1​v
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=v1⋅v​
Triệt tiêu thừa số chung: v=1
Rút gọn 0⋅v:0
0⋅v
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−2v−v2+1=0
−2v−v2+1=0
−2v−v2+1=0
Giải −2v−v2+1=0:v=−1−2​,v=2​−1
−2v−v2+1=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−v2−2v+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−v2−2v+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1,b=−2,c=1v1,2​=2(−1)−(−2)±(−2)2−4(−1)⋅1​​
v1,2​=2(−1)−(−2)±(−2)2−4(−1)⋅1​​
(−2)2−4(−1)⋅1​=22​
(−2)2−4(−1)⋅1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2)2+4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22+4​
22=4=4+4​
Thêm các số: 4+4=8=8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
v1,2​=2(−1)−(−2)±22​​
Tách các lời giảiv1​=2(−1)−(−2)+22​​,v2​=2(−1)−(−2)−22​​
v=2(−1)−(−2)+22​​:−1−2​
2(−1)−(−2)+22​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅12+22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−22+22​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−22+22​​
Triệt tiêu 22+22​​:1+2​
22+22​​
Hệ số 2+22​:2(1+2​)
2+22​
Viết lại thành=2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+2​)
=22(1+2​)​
Chia các số: 22​=1=1+2​
=−(1+2​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(2​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1−2​
v=2(−1)−(−2)−22​​:2​−1
2(−1)−(−2)−22​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅12−22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−22−22​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​2−22​=−(22​−2)=222​−2​
Hệ số 22​−2:2(2​−1)
22​−2
Viết lại thành=22​−2⋅1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2​−1)
=22(2​−1)​
Chia các số: 22​=1=2​−1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=−1−2​,v=2​−1
v=−1−2​,v=2​−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của −2−v+v1​ và so sánh với 0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=−1−2​,v=2​−1
Thay thế lại v=cot(u)cot(u)=−1−2​,cot(u)=2​−1
cot(u)=−1−2​,cot(u)=2​−1
cot(u)=−1−2​:u=arccot(−1−2​)+πn
cot(u)=−1−2​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cot(u)=−1−2​
Các lời giải chung cho cot(u)=−1−2​cot(x)=−a⇒x=arccot(−a)+πnu=arccot(−1−2​)+πn
u=arccot(−1−2​)+πn
cot(u)=2​−1:u=arccot(2​−1)+πn
cot(u)=2​−1
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cot(u)=2​−1
Các lời giải chung cho cot(u)=2​−1cot(x)=a⇒x=arccot(a)+πnu=arccot(2​−1)+πn
u=arccot(2​−1)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=arccot(−1−2​)+πn,u=arccot(2​−1)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânu=2.74889…+πn,u=1.17809…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)sin(x)=0sin(x)sin(x)=015=arctan((0.375)/(2x))15=arctan(2x0.375​)cos(θ)(1+cos(θ))=sin^2(θ)cos(θ)(1+cos(θ))=sin2(θ)cos(θ)=-0.8,sin(pi^2-θ)cos(θ)=−0.8,sin(π2−θ)0=a(1+cos(2θ))0=a(1+cos(2θ))
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024