Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(3x)cos(x)=2cos(2x)cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(3x)cos(x)=2cos(2x)cos(x)

Lời Giải

x=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=1.04719…+2πn,x=2π−1.04719…+2πn,x=2.46670…+2πn,x=−2.46670…+2πn
+1
Độ
x=90∘+360∘n,x=270∘+360∘n,x=60.00000…∘+360∘n,x=299.99999…∘+360∘n,x=141.33171…∘+360∘n,x=−141.33171…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos(3x)cos(x)=2cos(2x)cos(x)
Trừ 2cos(2x)cos(x) cho cả hai bêncos(3x)cos(x)−2cos(2x)cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)cos(x)−2cos(2x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=cos(3x)cos(x)−2(2cos2(x)−1)cos(x)
cos(3x)cos(x)−(−1+2cos2(x))⋅2cos(x)=0
Hệ số cos(3x)cos(x)−(−1+2cos2(x))⋅2cos(x):cos(x)(cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1))
cos(3x)cos(x)−(−1+2cos2(x))⋅2cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(x)=cos(x)(cos(3x)−2(−1+cos2(x)⋅2))
Hệ số cos(3x)−2(2cos2(x)−1):cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)
cos(3x)−2(−1+cos2(x)⋅2)
Hệ số −1+cos2(x)⋅2:(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)
−1+cos2(x)⋅2
Viết lại 2cos2(x)−1 dưới dạng (2​cos(x))2−12
2cos2(x)−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(2​)2=(2​)2cos2(x)−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=(2​)2cos2(x)−12
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)2cos2(x)=(2​cos(x))2=(2​cos(x))2−12
=(2​cos(x))2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2​cos(x))2−12=(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)=(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)
=cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)
=cos(x)(cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1))
cos(x)(cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1))=0
Giải từng phần riêng biệtcos(x)=0orcos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)=0
cos(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)=0:x=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn,x=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
cos(3x)−2(2​cos(x)+1)(2​cos(x)−1)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)−(−1+cos(x)2​)(1+cos(x)2​)⋅2
cos(3x)=4cos3(x)−3cos(x)
cos(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)
Viết lại thành=cos(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
Rút gọn cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x):cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)=2sin2(x)cos(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2cos(x)sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(x)sin2(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=(2cos2(x)−1)cos(x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng (2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x):4cos3(x)−3cos(x)
(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
=cos(x)(2cos2(x)−1)−2cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos(x)(2cos2(x)−1):2cos3(x)−cos(x)
cos(x)(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(x),b=2cos2(x),c=1=cos(x)2cos2(x)−cos(x)1
=2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
Rút gọn 2cos2(x)cos(x)−1⋅cos(x):2cos3(x)−cos(x)
2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
1⋅cos(x)=cos(x)
1cos(x)
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng −2cos(x)(1−cos2(x)):−2cos(x)+2cos3(x)
−2cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(x),b=1,c=cos2(x)=−2cos(x)1−(−2cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(x)+2cos2(x)cos(x):−2cos(x)+2cos3(x)
−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
2⋅1⋅cos(x)=2cos(x)
2⋅1cos(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Rút gọn 2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x):4cos3(x)−3cos(x)
2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(x)+2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(x)+2cos3(x)=4cos3(x)=4cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(x)−2cos(x)=−3cos(x)=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)−2(−1+2​cos(x))(1+2​cos(x))
−3cos(x)+4cos3(x)−(−1+cos(x)2​)(1+cos(x)2​)⋅2=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−3cos(x)+4cos3(x)−(−1+cos(x)2​)(1+cos(x)2​)⋅2=0
Cho: cos(x)=u−3u+4u3−(−1+u2​)(1+u2​)⋅2=0
−3u+4u3−(−1+u2​)(1+u2​)⋅2=0:u≈1.28077…,u≈0.50000…,u≈−0.78077…
−3u+4u3−(−1+u2​)(1+u2​)⋅2=0
Mở rộng −3u+4u3−(−1+u2​)(1+u2​)⋅2:−3u+4u3−4u2+2
−3u+4u3−(−1+u2​)(1+u2​)⋅2
=−3u+4u3−2(−1+2​u)(1+2​u)
Mở rộng −(−1+u2​)(1+u2​)⋅2:−4u2+2
Mở rộng (−1+u2​)(1+u2​):2u2−1
(−1+u2​)(1+u2​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=u2​,b=1=(u2​)2−12
Rút gọn (u2​)2−12:2u2−1
(u2​)2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(2​u)2−1
(u2​)2=2u2
(u2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=(2​)2u2
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=u2⋅2
=2u2−1
=2u2−1
=−2(2u2−1)
Mở rộng −2(2u2−1):−4u2+2
−2(2u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2,b=2u2,c=1=−2⋅2u2−(−2)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅2u2+2⋅1
Rút gọn −2⋅2u2+2⋅1:−4u2+2
−2⋅2u2+2⋅1
Nhân các số: 2⋅2=4=−4u2+2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=−4u2+2
=−4u2+2
=−4u2+2
=−3u+4u3−4u2+2
−3u+4u3−4u2+2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=04u3−4u2−3u+2=0
Tìm một lời giải cho 4u3−4u2−3u+2=0 bằng Newton-Raphson:u≈1.28077…
4u3−4u2−3u+2=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=4u3−4u2−3u+2
Tìm f′(u):12u2−8u−3
dud​(4u3−4u2−3u+2)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(4u3)−dud​(4u2)−dud​(3u)+dud​(2)
dud​(4u3)=12u2
dud​(4u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4⋅3u3−1
Rút gọn=12u2
dud​(4u2)=8u
dud​(4u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4⋅2u2−1
Rút gọn=8u
dud​(3u)=3
dud​(3u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=3⋅1
Rút gọn=3
dud​(2)=0
dud​(2)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=12u2−8u−3+0
Rút gọn=12u2−8u−3
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=2:Δu1​=1
f(u0​)=4⋅13−4⋅12−3⋅1+2=−1f′(u0​)=12⋅12−8⋅1−3=1u1​=2
Δu1​=∣2−1∣=1Δu1​=1
u2​=1.58620…:Δu2​=0.41379…
f(u1​)=4⋅23−4⋅22−3⋅2+2=12f′(u1​)=12⋅22−8⋅2−3=29u2​=1.58620…
Δu2​=∣1.58620…−2∣=0.41379…Δu2​=0.41379…
u3​=1.36962…:Δu3​=0.21658…
f(u2​)=4⋅1.58620…3−4⋅1.58620…2−3⋅1.58620…+2=3.14108…f′(u2​)=12⋅1.58620…2−8⋅1.58620…−3=14.50297…u3​=1.36962…
Δu3​=∣1.36962…−1.58620…∣=0.21658…Δu3​=0.21658…
u4​=1.29192…:Δu4​=0.07769…
f(u3​)=4⋅1.36962…3−4⋅1.36962…2−3⋅1.36962…+2=0.66459…f′(u3​)=12⋅1.36962…2−8⋅1.36962…−3=8.55345…u4​=1.29192…
Δu4​=∣1.29192…−1.36962…∣=0.07769…Δu4​=0.07769…
u5​=1.28098…:Δu5​=0.01093…
f(u4​)=4⋅1.29192…3−4⋅1.29192…2−3⋅1.29192…+2=0.07319…f′(u4​)=12⋅1.29192…2−8⋅1.29192…−3=6.69344…u5​=1.28098…
Δu5​=∣1.28098…−1.29192…∣=0.01093…Δu5​=0.01093…
u6​=1.28077…:Δu6​=0.00021…
f(u5​)=4⋅1.28098…3−4⋅1.28098…2−3⋅1.28098…+2=0.00137…f′(u5​)=12⋅1.28098…2−8⋅1.28098…−3=6.44328…u6​=1.28077…
Δu6​=∣1.28077…−1.28098…∣=0.00021…Δu6​=0.00021…
u7​=1.28077…:Δu7​=7.99005E−8
f(u6​)=4⋅1.28077…3−4⋅1.28077…2−3⋅1.28077…+2=5.14435E−7f′(u6​)=12⋅1.28077…2−8⋅1.28077…−3=6.43844…u7​=1.28077…
Δu7​=∣1.28077…−1.28077…∣=7.99005E−8Δu7​=7.99005E−8
u≈1.28077…
Áp dụng phép chia số lớn:u−1.28077…4u3−4u2−3u+2​=4u2+1.12310…u−1.56155…
4u2+1.12310…u−1.56155…≈0
Tìm một lời giải cho 4u2+1.12310…u−1.56155…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.50000…
4u2+1.12310…u−1.56155…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=4u2+1.12310…u−1.56155…
Tìm f′(u):8u+1.12310…
dud​(4u2+1.12310…u−1.56155…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(4u2)+dud​(1.12310…u)−dud​(1.56155…)
dud​(4u2)=8u
dud​(4u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4⋅2u2−1
Rút gọn=8u
dud​(1.12310…u)=1.12310…
dud​(1.12310…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=1.12310…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=1.12310…⋅1
Rút gọn=1.12310…
dud​(1.56155…)=0
dud​(1.56155…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=8u+1.12310…−0
Rút gọn=8u+1.12310…
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.60961…:Δu1​=0.39038…
f(u0​)=4⋅12+1.12310…⋅1−1.56155…=3.56155…f′(u0​)=8⋅1+1.12310…=9.12310…u1​=0.60961…
Δu1​=∣0.60961…−1∣=0.39038…Δu1​=0.39038…
u2​=0.50800…:Δu2​=0.10160…
f(u1​)=4⋅0.60961…2+1.12310…⋅0.60961…−1.56155…=0.60961…f′(u1​)=8⋅0.60961…+1.12310…=6u2​=0.50800…
Δu2​=∣0.50800…−0.60961…∣=0.10160…Δu2​=0.10160…
u3​=0.50004…:Δu3​=0.00796…
f(u2​)=4⋅0.50800…2+1.12310…⋅0.50800…−1.56155…=0.04129…f′(u2​)=8⋅0.50800…+1.12310…=5.18718…u3​=0.50004…
Δu3​=∣0.50004…−0.50800…∣=0.00796…Δu3​=0.00796…
u4​=0.50000…:Δu4​=0.00004…
f(u3​)=4⋅0.50004…2+1.12310…⋅0.50004…−1.56155…=0.00025…f′(u3​)=8⋅0.50004…+1.12310…=5.12350…u4​=0.50000…
Δu4​=∣0.50000…−0.50004…∣=0.00004…Δu4​=0.00004…
u5​=0.5:Δu5​=1.91092E−9
f(u4​)=4⋅0.50000…2+1.12310…⋅0.50000…−1.56155…=9.78986E−9f′(u4​)=8⋅0.50000…+1.12310…=5.12310…u5​=0.5
Δu5​=∣0.5−0.50000…∣=1.91092E−9Δu5​=1.91092E−9
u≈0.50000…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.54u2+1.12310…u−1.56155…​=4u+3.12310…
4u+3.12310…≈0
u≈−0.78077…
Các lời giải làu≈1.28077…,u≈0.50000…,u≈−0.78077…
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)≈1.28077…,cos(x)≈0.50000…,cos(x)≈−0.78077…
cos(x)≈1.28077…,cos(x)≈0.50000…,cos(x)≈−0.78077…
cos(x)=1.28077…:Không có nghiệm
cos(x)=1.28077…
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=0.50000…:x=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn
cos(x)=0.50000…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=0.50000…
Các lời giải chung cho cos(x)=0.50000…cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn
x=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn
cos(x)=−0.78077…:x=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
cos(x)=−0.78077…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−0.78077…
Các lời giải chung cho cos(x)=−0.78077…cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
x=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn,x=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=arccos(0.50000…)+2πn,x=2π−arccos(0.50000…)+2πn,x=arccos(−0.78077…)+2πn,x=−arccos(−0.78077…)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=1.04719…+2πn,x=2π−1.04719…+2πn,x=2.46670…+2πn,x=−2.46670…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

0=cos(2x)-cos(x)0=cos(2x)−cos(x)cos(θ)=0.6015cos(θ)=0.6015sin(θ)=(-4)/5sin(θ)=5−4​solvefor θ,x=5sec(θ)solveforθ,x=5sec(θ)sec(3x)-cos(30)=0,(x+35)/5sec(3x)−cos(30∘)=0,5x+35​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024