Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(x)= 1/(cos(x)+1)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(x)=cos(x)+11​

Lời Giải

x=0.64026…+2πn,x=2π−0.64026…+2πn,x=2.15910…+2πn,x=−2.15910…+2πn
+1
Độ
x=36.68445…∘+360∘n,x=323.31554…∘+360∘n,x=123.70783…∘+360∘n,x=−123.70783…∘+360∘n
Các bước giải pháp
tan2(x)=cos(x)+11​
Bình phương cả hai vế(tan2(x))2=(cos(x)+11​)2
Trừ (cos(x)+11​)2 cho cả hai bêntan4(x)−(cos(x)+1)21​=0
Rút gọn tan4(x)−(cos(x)+1)21​:(cos(x)+1)2tan4(x)(cos(x)+1)2−1​
tan4(x)−(cos(x)+1)21​
Chuyển phần tử thành phân số: tan4(x)=(cos(x)+1)2tan4(x)(cos(x)+1)2​=(cos(x)+1)2tan4(x)(cos(x)+1)2​−(cos(x)+1)21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=(cos(x)+1)2tan4(x)(cos(x)+1)2−1​
(cos(x)+1)2tan4(x)(cos(x)+1)2−1​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0tan4(x)(cos(x)+1)2−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+(1+cos(x))2tan4(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)=sec(x)1​=−1+(1+sec(x)1​)2tan4(x)
−1+(1+sec(x)1​)2tan4(x)=0
Hệ số −1+(1+sec(x)1​)2tan4(x):(tan2(x)(1+sec(x)1​)+1)(tan2(x)(1+sec(x)1​)−1)
−1+(1+sec(x)1​)2tan4(x)
Viết lại −1+(1+sec(x)1​)2tan4(x) dưới dạng −1+((1+sec(x)1​)tan2(x))2
−1+(1+sec(x)1​)2tan4(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ctan4(x)=(tan2(x))2=−1+(1+sec(x)1​)2(tan2(x))2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(1+sec(x)1​)2(tan2(x))2=((1+sec(x)1​)tan2(x))2=−1+((1+sec(x)1​)tan2(x))2
=−1+((1+sec(x)1​)tan2(x))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)−1+((1+sec(x)1​)tan2(x))2=((1+sec(x)1​)tan2(x)+1)((1+sec(x)1​)tan2(x)−1)=((1+sec(x)1​)tan2(x)+1)((1+sec(x)1​)tan2(x)−1)
(tan2(x)(1+sec(x)1​)+1)(tan2(x)(1+sec(x)1​)−1)=0
Giải từng phần riêng biệttan2(x)(1+sec(x)1​)+1=0ortan2(x)(1+sec(x)1​)−1=0
tan2(x)(1+sec(x)1​)+1=0:Không có nghiệm
tan2(x)(1+sec(x)1​)+1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+(1+sec(x)1​)tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: tan2(x)+1=sec2(x)tan2(x)=sec2(x)−1=1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Rút gọn 1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1):sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​
1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Mở rộng (1+sec(x)1​)(sec2(x)−1):sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=1,b=sec(x)1​,c=sec2(x),d=−1=1⋅sec2(x)+1⋅(−1)+sec(x)1​sec2(x)+sec(x)1​(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​
Rút gọn 1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​:sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​
1⋅sec2(x)=sec2(x)
1⋅sec2(x)
Nhân: 1⋅sec2(x)=sec2(x)=sec2(x)
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
sec(x)1​sec2(x)=sec(x)
sec(x)1​sec2(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sec(x)1⋅sec2(x)​
Nhân: 1⋅sec2(x)=sec2(x)=sec(x)sec2(x)​
Triệt tiêu thừa số chung: sec(x)=sec(x)
1⋅sec(x)1​=sec(x)1​
1⋅sec(x)1​
Nhân: 1⋅sec(x)1​=sec(x)1​=sec(x)1​
=sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
=sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
=1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
Rút gọn 1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​:sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​
1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
Nhóm các thuật ngữ=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​+1−1
1−1=0=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​
=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​
=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​
−sec(x)1​+sec(x)+sec2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−sec(x)1​+sec(x)+sec2(x)=0
Cho: sec(x)=u−u1​+u+u2=0
−u1​+u+u2=0:u≈0.75487…
−u1​+u+u2=0
Nhân cả hai vế với u
−u1​+u+u2=0
Nhân cả hai vế với u−u1​u+uu+u2u=0⋅u
Rút gọn
−u1​u+uu+u2u=0⋅u
Rút gọn −u1​u:−1
−u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−1
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn u2u:u3
u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=u2+1
Thêm các số: 2+1=3=u3
Rút gọn 0⋅u:0
0⋅u
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−1+u2+u3=0
−1+u2+u3=0
−1+u2+u3=0
Giải −1+u2+u3=0:u≈0.75487…
−1+u2+u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u3+u2−1=0
Tìm một lời giải cho u3+u2−1=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.75487…
u3+u2−1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u3+u2−1
Tìm f′(u):3u2+2u
dud​(u3+u2−1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u3)+dud​(u2)−dud​(1)
dud​(u3)=3u2
dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3u3−1
Rút gọn=3u2
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3u2+2u−0
Rút gọn=3u2+2u
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.8:Δu1​=0.2
f(u0​)=13+12−1=1f′(u0​)=3⋅12+2⋅1=5u1​=0.8
Δu1​=∣0.8−1∣=0.2Δu1​=0.2
u2​=0.75681…:Δu2​=0.04318…
f(u1​)=0.83+0.82−1=0.152f′(u1​)=3⋅0.82+2⋅0.8=3.52u2​=0.75681…
Δu2​=∣0.75681…−0.8∣=0.04318…Δu2​=0.04318…
u3​=0.75488…:Δu3​=0.00193…
f(u2​)=0.75681…3+0.75681…2−1=0.00625…f′(u2​)=3⋅0.75681…2+2⋅0.75681…=3.23195…u3​=0.75488…
Δu3​=∣0.75488…−0.75681…∣=0.00193…Δu3​=0.00193…
u4​=0.75487…:Δu4​=3.80818E−6
f(u3​)=0.75488…3+0.75488…2−1=0.00001…f′(u3​)=3⋅0.75488…2+2⋅0.75488…=3.21930…u4​=0.75487…
Δu4​=∣0.75487…−0.75488…∣=3.80818E−6Δu4​=3.80818E−6
u5​=0.75487…:Δu5​=1.47065E−11
f(u4​)=0.75487…3+0.75487…2−1=4.73444E−11f′(u4​)=3⋅0.75487…2+2⋅0.75487…=3.21927…u5​=0.75487…
Δu5​=∣0.75487…−0.75487…∣=1.47065E−11Δu5​=1.47065E−11
u≈0.75487…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.75487…u3+u2−1​=u2+1.75487…u+1.32471…
u2+1.75487…u+1.32471…≈0
Tìm một lời giải cho u2+1.75487…u+1.32471…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho u∈R
u2+1.75487…u+1.32471…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u2+1.75487…u+1.32471…
Tìm f′(u):2u+1.75487…
dud​(u2+1.75487…u+1.32471…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u2)+dud​(1.75487…u)+dud​(1.32471…)
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(1.75487…u)=1.75487…
dud​(1.75487…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=1.75487…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=1.75487…⋅1
Rút gọn=1.75487…
dud​(1.32471…)=0
dud​(1.32471…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2u+1.75487…+0
Rút gọn=2u+1.75487…
Cho u0​=−1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=1.32471…:Δu1​=2.32471…
f(u0​)=(−1)2+1.75487…(−1)+1.32471…=0.56984…f′(u0​)=2(−1)+1.75487…=−0.24512…u1​=1.32471…
Δu1​=∣1.32471…−(−1)∣=2.32471…Δu1​=2.32471…
u2​=0.09766…:Δu2​=1.22705…
f(u1​)=1.32471…2+1.75487…⋅1.32471…+1.32471…=5.40431…f′(u1​)=2⋅1.32471…+1.75487…=4.40431…u2​=0.09766…
Δu2​=∣0.09766…−1.32471…∣=1.22705…Δu2​=1.22705…
u3​=−0.67437…:Δu3​=0.77204…
f(u2​)=0.09766…2+1.75487…⋅0.09766…+1.32471…=1.50565…f′(u2​)=2⋅0.09766…+1.75487…=1.95021…u3​=−0.67437…
Δu3​=∣−0.67437…−0.09766…∣=0.77204…Δu3​=0.77204…
u4​=−2.14204…:Δu4​=1.46766…
f(u3​)=(−0.67437…)2+1.75487…(−0.67437…)+1.32471…=0.59605…f′(u3​)=2(−0.67437…)+1.75487…=0.40612…u4​=−2.14204…
Δu4​=∣−2.14204…−(−0.67437…)∣=1.46766…Δu4​=1.46766…
u5​=−1.29037…:Δu5​=0.85166…
f(u4​)=(−2.14204…)2+1.75487…(−2.14204…)+1.32471…=2.15403…f′(u4​)=2(−2.14204…)+1.75487…=−2.52920…u5​=−1.29037…
Δu5​=∣−1.29037…−(−2.14204…)∣=0.85166…Δu5​=0.85166…
u6​=−0.41210…:Δu6​=0.87826…
f(u5​)=(−1.29037…)2+1.75487…(−1.29037…)+1.32471…=0.72533…f′(u5​)=2(−1.29037…)+1.75487…=−0.82587…u6​=−0.41210…
Δu6​=∣−0.41210…−(−1.29037…)∣=0.87826…Δu6​=0.87826…
u7​=−1.24093…:Δu7​=0.82882…
f(u6​)=(−0.41210…)2+1.75487…(−0.41210…)+1.32471…=0.77135…f′(u6​)=2(−0.41210…)+1.75487…=0.93065…u7​=−1.24093…
Δu7​=∣−1.24093…−(−0.41210…)∣=0.82882…Δu7​=0.82882…
u8​=−0.29600…:Δu8​=0.94492…
f(u7​)=(−1.24093…)2+1.75487…(−1.24093…)+1.32471…=0.68694…f′(u7​)=2(−1.24093…)+1.75487…=−0.72698…u8​=−0.29600…
Δu8​=∣−0.29600…−(−1.24093…)∣=0.94492…Δu8​=0.94492…
u9​=−1.06383…:Δu9​=0.76782…
f(u8​)=(−0.29600…)2+1.75487…(−0.29600…)+1.32471…=0.89288…f′(u8​)=2(−0.29600…)+1.75487…=1.16286…u9​=−1.06383…
Δu9​=∣−1.06383…−(−0.29600…)∣=0.76782…Δu9​=0.76782…
u10​=0.51763…:Δu10​=1.58147…
f(u9​)=(−1.06383…)2+1.75487…(−1.06383…)+1.32471…=0.58956…f′(u9​)=2(−1.06383…)+1.75487…=−0.37279…u10​=0.51763…
Δu10​=∣0.51763…−(−1.06383…)∣=1.58147…Δu10​=1.58147…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làu≈0.75487…
u≈0.75487…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của −u1​+u+u2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈0.75487…
Thay thế lại u=sec(x)sec(x)≈0.75487…
sec(x)≈0.75487…
sec(x)=0.75487…:Không có nghiệm
sec(x)=0.75487…
sec(x)≤−1orsec(x)≥1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
tan2(x)(1+sec(x)1​)−1=0:x=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn,x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
tan2(x)(1+sec(x)1​)−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+(1+sec(x)1​)tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: tan2(x)+1=sec2(x)tan2(x)=sec2(x)−1=−1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Rút gọn −1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1):sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−2
−1+(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Mở rộng (1+sec(x)1​)(sec2(x)−1):sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
(1+sec(x)1​)(sec2(x)−1)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=1,b=sec(x)1​,c=sec2(x),d=−1=1⋅sec2(x)+1⋅(−1)+sec(x)1​sec2(x)+sec(x)1​(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​
Rút gọn 1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​:sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
1⋅sec2(x)−1⋅1+sec(x)1​sec2(x)−1⋅sec(x)1​
1⋅sec2(x)=sec2(x)
1⋅sec2(x)
Nhân: 1⋅sec2(x)=sec2(x)=sec2(x)
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
sec(x)1​sec2(x)=sec(x)
sec(x)1​sec2(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sec(x)1⋅sec2(x)​
Nhân: 1⋅sec2(x)=sec2(x)=sec(x)sec2(x)​
Triệt tiêu thừa số chung: sec(x)=sec(x)
1⋅sec(x)1​=sec(x)1​
1⋅sec(x)1​
Nhân: 1⋅sec(x)1​=sec(x)1​=sec(x)1​
=sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
=sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
=−1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
Rút gọn −1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​:sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−2
−1+sec2(x)−1+sec(x)−sec(x)1​
Nhóm các thuật ngữ=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−1−1
Trừ các số: −1−1=−2=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−2
=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−2
=sec2(x)+sec(x)−sec(x)1​−2
−2−sec(x)1​+sec(x)+sec2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−2−sec(x)1​+sec(x)+sec2(x)=0
Cho: sec(x)=u−2−u1​+u+u2=0
−2−u1​+u+u2=0:u≈−0.44504…,u≈1.24697…,u≈−1.80193…
−2−u1​+u+u2=0
Nhân cả hai vế với u
−2−u1​+u+u2=0
Nhân cả hai vế với u−2u−u1​u+uu+u2u=0⋅u
Rút gọn
−2u−u1​u+uu+u2u=0⋅u
Rút gọn −u1​u:−1
−u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−1
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn u2u:u3
u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=u2+1
Thêm các số: 2+1=3=u3
Rút gọn 0⋅u:0
0⋅u
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−2u−1+u2+u3=0
−2u−1+u2+u3=0
−2u−1+u2+u3=0
Giải −2u−1+u2+u3=0:u≈−0.44504…,u≈1.24697…,u≈−1.80193…
−2u−1+u2+u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u3+u2−2u−1=0
Tìm một lời giải cho u3+u2−2u−1=0 bằng Newton-Raphson:u≈−0.44504…
u3+u2−2u−1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u3+u2−2u−1
Tìm f′(u):3u2+2u−2
dud​(u3+u2−2u−1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u3)+dud​(u2)−dud​(2u)−dud​(1)
dud​(u3)=3u2
dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3u3−1
Rút gọn=3u2
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(2u)=2
dud​(2u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=2⋅1
Rút gọn=2
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3u2+2u−2−0
Rút gọn=3u2+2u−2
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−0.5:Δu1​=0.5
f(u0​)=03+02−2⋅0−1=−1f′(u0​)=3⋅02+2⋅0−2=−2u1​=−0.5
Δu1​=∣−0.5−0∣=0.5Δu1​=0.5
u2​=−0.44444…:Δu2​=0.05555…
f(u1​)=(−0.5)3+(−0.5)2−2(−0.5)−1=0.125f′(u1​)=3(−0.5)2+2(−0.5)−2=−2.25u2​=−0.44444…
Δu2​=∣−0.44444…−(−0.5)∣=0.05555…Δu2​=0.05555…
u3​=−0.44504…:Δu3​=0.00059…
f(u2​)=(−0.44444…)3+(−0.44444…)2−2(−0.44444…)−1=−0.00137…f′(u2​)=3(−0.44444…)2+2(−0.44444…)−2=−2.29629…u3​=−0.44504…
Δu3​=∣−0.44504…−(−0.44444…)∣=0.00059…Δu3​=0.00059…
u4​=−0.44504…:Δu4​=5.19031E−8
f(u3​)=(−0.44504…)3+(−0.44504…)2−2(−0.44504…)−1=−1.19164E−7f′(u3​)=3(−0.44504…)2+2(−0.44504…)−2=−2.29589…u4​=−0.44504…
Δu4​=∣−0.44504…−(−0.44504…)∣=5.19031E−8Δu4​=5.19031E−8
u≈−0.44504…
Áp dụng phép chia số lớn:u+0.44504…u3+u2−2u−1​=u2+0.55495…u−2.24697…
u2+0.55495…u−2.24697…≈0
Tìm một lời giải cho u2+0.55495…u−2.24697…=0 bằng Newton-Raphson:u≈1.24697…
u2+0.55495…u−2.24697…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u2+0.55495…u−2.24697…
Tìm f′(u):2u+0.55495…
dud​(u2+0.55495…u−2.24697…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u2)+dud​(0.55495…u)−dud​(2.24697…)
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(0.55495…u)=0.55495…
dud​(0.55495…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.55495…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=0.55495…⋅1
Rút gọn=0.55495…
dud​(2.24697…)=0
dud​(2.24697…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2u+0.55495…−0
Rút gọn=2u+0.55495…
Cho u0​=4Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=2.13291…:Δu1​=1.86708…
f(u0​)=42+0.55495…⋅4−2.24697…=15.97285…f′(u0​)=2⋅4+0.55495…=8.55495…u1​=2.13291…
Δu1​=∣2.13291…−4∣=1.86708…Δu1​=1.86708…
u2​=1.40979…:Δu2​=0.72312…
f(u1​)=2.13291…2+0.55495…⋅2.13291…−2.24697…=3.48601…f′(u1​)=2⋅2.13291…+0.55495…=4.82078…u2​=1.40979…
Δu2​=∣1.40979…−2.13291…∣=0.72312…Δu2​=0.72312…
u3​=1.25483…:Δu3​=0.15495…
f(u2​)=1.40979…2+0.55495…⋅1.40979…−2.24697…=0.52290…f′(u2​)=2⋅1.40979…+0.55495…=3.37453…u3​=1.25483…
Δu3​=∣1.25483…−1.40979…∣=0.15495…Δu3​=0.15495…
u4​=1.24699…:Δu4​=0.00783…
f(u3​)=1.25483…2+0.55495…⋅1.25483…−2.24697…=0.02401…f′(u3​)=2⋅1.25483…+0.55495…=3.06462…u4​=1.24699…
Δu4​=∣1.24699…−1.25483…∣=0.00783…Δu4​=0.00783…
u5​=1.24697…:Δu5​=0.00002…
f(u4​)=1.24699…2+0.55495…⋅1.24699…−2.24697…=0.00006…f′(u4​)=2⋅1.24699…+0.55495…=3.04895…u5​=1.24697…
Δu5​=∣1.24697…−1.24699…∣=0.00002…Δu5​=0.00002…
u6​=1.24697…:Δu6​=1.32956E−10
f(u5​)=1.24697…2+0.55495…⋅1.24697…−2.24697…=4.05373E−10f′(u5​)=2⋅1.24697…+0.55495…=3.04891…u6​=1.24697…
Δu6​=∣1.24697…−1.24697…∣=1.32956E−10Δu6​=1.32956E−10
u≈1.24697…
Áp dụng phép chia số lớn:u−1.24697…u2+0.55495…u−2.24697…​=u+1.80193…
u+1.80193…≈0
u≈−1.80193…
Các lời giải làu≈−0.44504…,u≈1.24697…,u≈−1.80193…
u≈−0.44504…,u≈1.24697…,u≈−1.80193…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của −2−u1​+u+u2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈−0.44504…,u≈1.24697…,u≈−1.80193…
Thay thế lại u=sec(x)sec(x)≈−0.44504…,sec(x)≈1.24697…,sec(x)≈−1.80193…
sec(x)≈−0.44504…,sec(x)≈1.24697…,sec(x)≈−1.80193…
sec(x)=−0.44504…:Không có nghiệm
sec(x)=−0.44504…
sec(x)≤−1orsec(x)≥1Kho^ngcoˊnghiệm
sec(x)=1.24697…:x=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn
sec(x)=1.24697…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(x)=1.24697…
Các lời giải chung cho sec(x)=1.24697…sec(x)=a⇒x=arcsec(a)+2πn,x=2π−arcsec(a)+2πnx=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn
x=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn
sec(x)=−1.80193…:x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
sec(x)=−1.80193…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(x)=−1.80193…
Các lời giải chung cho sec(x)=−1.80193…sec(x)=−a⇒x=arcsec(−a)+2πn,x=−arcsec(−a)+2πnx=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn,x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn,x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàotan2(x)=cos(x)+11​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsec(1.24697…)+2πn:Đúng
arcsec(1.24697…)+2πn
Thay n=1arcsec(1.24697…)+2π1
Thay tan2(x)=cos(x)+11​vàox=arcsec(1.24697…)+2π1tan2(arcsec(1.24697…)+2π1)=cos(arcsec(1.24697…)+2π1)+11​
Tinh chỉnh0.55495…=0.55495…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π−arcsec(1.24697…)+2πn:Đúng
2π−arcsec(1.24697…)+2πn
Thay n=12π−arcsec(1.24697…)+2π1
Thay tan2(x)=cos(x)+11​vàox=2π−arcsec(1.24697…)+2π1tan2(2π−arcsec(1.24697…)+2π1)=cos(2π−arcsec(1.24697…)+2π1)+11​
Tinh chỉnh0.55495…=0.55495…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arcsec(−1.80193…)+2πn:Đúng
arcsec(−1.80193…)+2πn
Thay n=1arcsec(−1.80193…)+2π1
Thay tan2(x)=cos(x)+11​vàox=arcsec(−1.80193…)+2π1tan2(arcsec(−1.80193…)+2π1)=cos(arcsec(−1.80193…)+2π1)+11​
Tinh chỉnh2.24697…=2.24697…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −arcsec(−1.80193…)+2πn:Đúng
−arcsec(−1.80193…)+2πn
Thay n=1−arcsec(−1.80193…)+2π1
Thay tan2(x)=cos(x)+11​vàox=−arcsec(−1.80193…)+2π1tan2(−arcsec(−1.80193…)+2π1)=cos(−arcsec(−1.80193…)+2π1)+11​
Tinh chỉnh2.24697…=2.24697…
⇒Đuˊng
x=arcsec(1.24697…)+2πn,x=2π−arcsec(1.24697…)+2πn,x=arcsec(−1.80193…)+2πn,x=−arcsec(−1.80193…)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.64026…+2πn,x=2π−0.64026…+2πn,x=2.15910…+2πn,x=−2.15910…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(sin^2(x)-2cos(x)+1)/4 =04sin2(x)−2cos(x)+1​=0cos^2(x)+cos^4(x)+cos^6(x)=0cos2(x)+cos4(x)+cos6(x)=0sin(x)=(-1)/4sin(x)=4−1​sin^4(x)-sin^2(x)=0sin4(x)−sin2(x)=0(cos(t)-4)(2sin^2(t)-1)=0(cos(t)−4)(2sin2(t)−1)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024