Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin((x*pi}{(\frac{1+sqrt(5))/2)^2})>0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin​(21+5​​)2x⋅π​​>0

Lời Giải

(3+5​)n<x<23+5​​+(3+5​)n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
((3+5​)n,23+5​​+(3+5​)n)
Số thập phân
(3+5​)n<x<2.61803…+(3+5​)n
Các bước giải pháp
sin​(21+5​​)2xπ​​>0
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(0)+2πn<(21+5​​)2xπ​<π−arcsin(0)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(0)+2πn<(21+5​​)2xπ​and(21+5​​)2xπ​<π−arcsin(0)+2πn
arcsin(0)+2πn<(21+5​​)2xπ​:x>(3+5​)n
arcsin(0)+2πn<(21+5​​)2xπ​
Đổi bên(21+5​​)2xπ​>arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0)+2πn:2πn
arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0+2πn
0+2πn=2πn=2πn
(21+5​​)2xπ​>2πn
Nhân cả hai vế với (21+5​​)2
(21+5​​)2xπ​>2πn
Nhân cả hai vế với (21+5​​)2(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​>2πn(21+5​​)2
Rút gọn
(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​>2πn(21+5​​)2
Rút gọn (21+5​​)2xπ(21+5​​)2​:πx
(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​
Triệt tiêu thừa số chung: (21+5​​)2=πx
Rút gọn 2πn(21+5​​)2:π(3+5​)n
2πn(21+5​​)2
(21+5​​)2=23+5​​
(21+5​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(1+5​)2​
(1+5​)2=6+25​
(1+5​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1,b=5​
=12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Rút gọn 12+2⋅1⋅5​+(5​)2:6+25​
12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1+2⋅1⋅5​+(5​)2
2⋅1⋅5​=25​
2⋅1⋅5​
Nhân các số: 2⋅1=2=25​
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=1+25​+5
Thêm các số: 1+5=6=6+25​
=6+25​
=226+25​​
Hệ số 6+25​:2(3+5​)
6+25​
Viết lại thành=2⋅3+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(3+5​)
=222(3+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23+5​​
=2π23+5​​n
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π(3+5​)​n
Triệt tiêu thừa số chung: 2=n(3+5​)π
πx>π(3+5​)n
πx>π(3+5​)n
πx>π(3+5​)n
Chia cả hai vế cho π
πx>π(3+5​)n
Chia cả hai vế cho πππx​>ππ(3+5​)n​
Rút gọnx>(3+5​)n
x>(3+5​)n
(21+5​​)2xπ​<π−arcsin(0)+2πn:x<23+5​​+(3+5​)n
(21+5​​)2xπ​<π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn π−arcsin(0)+2πn:π+2πn
π−arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−0+2πn
π−0+2πn=π+2πn=π+2πn
(21+5​​)2xπ​<π+2πn
Nhân cả hai vế với (21+5​​)2
(21+5​​)2xπ​<π+2πn
Nhân cả hai vế với (21+5​​)2(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​<π(21+5​​)2+2πn(21+5​​)2
Rút gọn
(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​<π(21+5​​)2+2πn(21+5​​)2
Rút gọn (21+5​​)2xπ(21+5​​)2​:πx
(21+5​​)2xπ(21+5​​)2​
Triệt tiêu thừa số chung: (21+5​​)2=πx
Rút gọn π(21+5​​)2+2πn(21+5​​)2:2π(3+5​)​+π(3+5​)n
π(21+5​​)2+2πn(21+5​​)2
π(21+5​​)2=2π(3+5​)​
π(21+5​​)2
(21+5​​)2=23+5​​
(21+5​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(1+5​)2​
(1+5​)2=6+25​
(1+5​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1,b=5​
=12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Rút gọn 12+2⋅1⋅5​+(5​)2:6+25​
12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1+2⋅1⋅5​+(5​)2
2⋅1⋅5​=25​
2⋅1⋅5​
Nhân các số: 2⋅1=2=25​
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=1+25​+5
Thêm các số: 1+5=6=6+25​
=6+25​
=226+25​​
Hệ số 6+25​:2(3+5​)
6+25​
Viết lại thành=2⋅3+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(3+5​)
=222(3+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23+5​​
=π23+5​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(3+5​)π​
2πn(21+5​​)2=π(3+5​)n
2πn(21+5​​)2
(21+5​​)2=23+5​​
(21+5​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(1+5​)2​
(1+5​)2=6+25​
(1+5​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1,b=5​
=12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Rút gọn 12+2⋅1⋅5​+(5​)2:6+25​
12+2⋅1⋅5​+(5​)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1+2⋅1⋅5​+(5​)2
2⋅1⋅5​=25​
2⋅1⋅5​
Nhân các số: 2⋅1=2=25​
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=1+25​+5
Thêm các số: 1+5=6=6+25​
=6+25​
=226+25​​
Hệ số 6+25​:2(3+5​)
6+25​
Viết lại thành=2⋅3+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(3+5​)
=222(3+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23+5​​
=2π23+5​​n
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π(3+5​)​n
Triệt tiêu thừa số chung: 2=n(3+5​)π
=2π(3+5​)​+π(3+5​)n
πx<2π(3+5​)​+π(3+5​)n
πx<2π(3+5​)​+π(3+5​)n
πx<2π(3+5​)​+π(3+5​)n
Chia cả hai vế cho π
πx<2π(3+5​)​+π(3+5​)n
Chia cả hai vế cho πππx​<π2π(3+5​)​​+ππ(3+5​)n​
Rút gọn
ππx​<π2π(3+5​)​​+ππ(3+5​)n​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π2π(3+5​)​​+ππ(3+5​)n​:23+5​​+(3+5​)n
π2π(3+5​)​​+ππ(3+5​)n​
π2π(3+5​)​​=23+5​​
π2π(3+5​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ(3+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=23+5​​
ππ(3+5​)n​=(3+5​)n
ππ(3+5​)n​
Triệt tiêu thừa số chung: π=(3+5​)n
=23+5​​+(3+5​)n
x<23+5​​+(3+5​)n
x<23+5​​+(3+5​)n
x<23+5​​+(3+5​)n
Kết hợp các khoảngx>(3+5​)nandx<23+5​​+(3+5​)n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau(3+5​)n<x<23+5​​+(3+5​)n

Ví dụ phổ biến

2sin(x)-sqrt(3)<= 02sin(x)−3​≤0cos(x)<=-(sqrt(2))/2cos(x)≤−22​​(2+sqrt(3)sin(x))<0(2+3​sin(x))<02cos(x)-1>02cos(x)−1>0sin(2x)-cos(2x)>0sin(2x)−cos(2x)>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024