Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^2(3x)-cos^2(3x)<= (sqrt(3))/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(3x)−cos2(3x)≤23​​

Lời Giải

32π​n≤x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​nor3π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​nor3−arcsin(22+3​​​)+2π​+32π​n≤x<32π​+32π​n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
​32π​n,3arcsin(22+3​​​)​+32π​n​∪​3π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n,3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n​∪​3−arcsin(22+3​​​)+2π​+32π​n,32π​+32π​n​
Số thập phân
32π​n≤x≤0.43633…+32π​nor0.61086…+32π​n≤x≤1.48352…+32π​nor1.65806…+32π​n≤x<2.09439…+32π​n
Các bước giải pháp
sin2(3x)−cos2(3x)≤23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)sin2(3x)−(1−sin2(3x))≤23​​
Rút gọn2sin2(3x)−1≤23​​
Viết lại ở dạng chuẩn
2sin2(3x)−1≤23​​
Trừ 23​​ cho cả hai bên2sin2(3x)−1−23​​≤23​​−23​​
Rút gọn2sin2(3x)−1−23​​≤0
Nhân cả hai vế với 22sin2(3x)⋅2−1⋅2−23​​⋅2≤0⋅2
4sin2(3x)−2−3​≤0
4sin2(3x)−2−3​≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của 4sin2(3x)−2−3​
Tìm dấu của 4sin2(3x)−2−3​
4sin2(3x)−2−3​=0:sin(3x)=−21​+43​​​orsin(3x)=21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​=0
Di chuyển 2sang vế phải
4sin2(3x)−2−3​=0
Thêm 2 vào cả hai bên4sin2(3x)−2−3​+2=0+2
Rút gọn4sin2(3x)−3​=2
4sin2(3x)−3​=2
Di chuyển 3​sang vế phải
4sin2(3x)−3​=2
Thêm 3​ vào cả hai bên4sin2(3x)−3​+3​=2+3​
Rút gọn4sin2(3x)=2+3​
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 4
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 444sin2(3x)​=42​+43​​
Rút gọnsin2(3x)=21​+43​​
sin2(3x)=21​+43​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
sin(3x)=21​+43​​​,sin(3x)=−21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​<0:−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​<0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của 4sin2(3x)−2−3​
Tìm dấu của 4sin2(3x)−2−3​
4sin2(3x)−2−3​=0:sin(3x)=−21​+43​​​orsin(3x)=21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​=0
Di chuyển 2sang vế phải
4sin2(3x)−2−3​=0
Thêm 2 vào cả hai bên4sin2(3x)−2−3​+2=0+2
Rút gọn4sin2(3x)−3​=2
4sin2(3x)−3​=2
Di chuyển 3​sang vế phải
4sin2(3x)−3​=2
Thêm 3​ vào cả hai bên4sin2(3x)−3​+3​=2+3​
Rút gọn4sin2(3x)=2+3​
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 4
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 444sin2(3x)​=42​+43​​
Rút gọnsin2(3x)=21​+43​​
sin2(3x)=21​+43​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
sin(3x)=21​+43​​​,sin(3x)=−21​+43​​​
Tóm tắt trong một bảng:4sin2(3x)−2−3​4sin2(3x)−2−3​​sin(3x)<−21​+43​​​++​sin(3x)=−21​+43​​​00​−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​−−​sin(3x)=21​+43​​​00​sin(3x)>21​+43​​​++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <0−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​
−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​>0:sin(3x)<−21​+43​​​orsin(3x)>21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​>0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của 4sin2(3x)−2−3​
Tìm dấu của 4sin2(3x)−2−3​
4sin2(3x)−2−3​=0:sin(3x)=−21​+43​​​orsin(3x)=21​+43​​​
4sin2(3x)−2−3​=0
Di chuyển 2sang vế phải
4sin2(3x)−2−3​=0
Thêm 2 vào cả hai bên4sin2(3x)−2−3​+2=0+2
Rút gọn4sin2(3x)−3​=2
4sin2(3x)−3​=2
Di chuyển 3​sang vế phải
4sin2(3x)−3​=2
Thêm 3​ vào cả hai bên4sin2(3x)−3​+3​=2+3​
Rút gọn4sin2(3x)=2+3​
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 4
4sin2(3x)=2+3​
Chia cả hai vế cho 444sin2(3x)​=42​+43​​
Rút gọnsin2(3x)=21​+43​​
sin2(3x)=21​+43​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
sin(3x)=21​+43​​​,sin(3x)=−21​+43​​​
Tóm tắt trong một bảng:4sin2(3x)−2−3​4sin2(3x)−2−3​​sin(3x)<−21​+43​​​++​sin(3x)=−21​+43​​​00​−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​−−​sin(3x)=21​+43​​​00​sin(3x)>21​+43​​​++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >0sin(3x)<−21​+43​​​orsin(3x)>21​+43​​​
sin(3x)<−21​+43​​​orsin(3x)>21​+43​​​
Tóm tắt trong một bảng:4sin2(3x)−2−3​4sin2(3x)−2−3​​sin(3x)<−21​+43​​​++​sin(3x)=−21​+43​​​00​−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​−−​sin(3x)=21​+43​​​00​sin(3x)>21​+43​​​++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0sin(3x)=−21​+43​​​or−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​orsin(3x)=21​+43​​​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
−21​+43​​​≤sin(3x)<21​+43​​​orsin(3x)=21​+43​​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
sin(3x)=−21​+43​​​hoặc−21​+43​​​<sin(3x)<21​+43​​​
−21​+43​​​≤sin(3x)<21​+43​​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−21​+43​​​≤sin(3x)<21​+43​​​hoặcsin(3x)=21​+43​​​
−21​+43​​​≤sin(3x)≤21​+43​​​
−21​+43​​​≤sin(3x)≤21​+43​​​
−21​+43​​​≤sin(3x)≤21​+43​​​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−21​+43​​​≤sin(3x)andsin(3x)≤21​+43​​​
−21​+43​​​≤sin(3x):−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
−21​+43​​​≤sin(3x)
Đổi bênsin(3x)≥−21​+43​​​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin​−21​+43​​​​+2πn≤3x≤π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤barcsin​−21​+43​​​​+2πn≤3xand3x≤π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn
arcsin​−21​+43​​​​+2πn≤3x:x≥−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
arcsin​−21​+43​​​​+2πn≤3x
Đổi bên3x≥arcsin​−21​+43​​​​+2πn
Rút gọn arcsin​−21​+43​​​​+2πn:−arcsin​21​+43​​​​+2πn
arcsin​−21​+43​​​​+2πn
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin​−21​+43​​​​=−arcsin​21​+43​​​​=−arcsin​21​+43​​​​+2πn
3x≥−arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≥−arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≥−3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọnx≥−3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọn −3arcsin(21​+43​​​)​:−3arcsin(22+3​​​)​
−3arcsin(21​+43​​​)​
21​+43​​​=22+3​​​
21​+43​​​
Hợp 21​+43​​:42+3​​
21​+43​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+43​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+3​​
=42+3​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+3​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+3​​​
=−3arcsin(22+3​​​)​
x≥−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≥−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
3x≤π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn:x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
3x≤π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn
Rút gọn π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn:π+arcsin​21​+43​​​​+2πn
π−arcsin​−21​+43​​​​+2πn
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin​−21​+43​​​​=−arcsin​21​+43​​​​=π−​−arcsin​21​+43​​​​​+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+arcsin​21​+43​​​​+2πn
3x≤π+arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≤π+arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≤3π​+3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọnx≤3π​+3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọn 3π​+3arcsin(21​+43​​​)​:3π+arcsin(22+3​​​)​
3π​+3arcsin(21​+43​​​)​
Kết hợp các phân số 3π​+3arcsin(21​+43​​​)​:3π+arcsin(22+3​​​)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=3π+arcsin(21​+43​​​)​
21​+43​​​=22+3​​​
21​+43​​​
Hợp 21​+43​​:42+3​​
21​+43​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+43​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+3​​
=42+3​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+3​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+3​​​
=22+3​​​
=3π+arcsin(22+3​​​)​
x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Kết hợp các khoảngx≥−3arcsin(22+3​​​)​+32π​nandx≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​n
sin(3x)≤21​+43​​​:3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
sin(3x)≤21​+43​​​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn≤3x≤arcsin​21​+43​​​​+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn≤3xand3x≤arcsin​21​+43​​​​+2πn
−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn≤3x:x≥3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n
−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn≤3x
Đổi bên3x≥−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≥−π−arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≥−3π​−3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọnx≥−3π​−3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọn −3π​−3arcsin(21​+43​​​)​:3−π−arcsin(22+3​​​)​
−3π​−3arcsin(21​+43​​​)​
Kết hợp các phân số −3π​−3arcsin(21​+43​​​)​:3−π−arcsin(22+3​​​)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=3−π−arcsin(21​+43​​​)​
21​+43​​​=22+3​​​
21​+43​​​
Hợp 21​+43​​:42+3​​
21​+43​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+43​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+3​​
=42+3​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+3​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+3​​​
=22+3​​​
=3−π−arcsin(22+3​​​)​
x≥3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≥3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≥3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n
3x≤arcsin​21​+43​​​​+2πn:x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
3x≤arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≤arcsin​21​+43​​​​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≤3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọnx≤3arcsin(21​+43​​​)​+32πn​
Rút gọn 3arcsin(21​+43​​​)​:3arcsin(22+3​​​)​
3arcsin(21​+43​​​)​
21​+43​​​=22+3​​​
21​+43​​​
Hợp 21​+43​​:42+3​​
21​+43​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+43​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+3​​
=42+3​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2+3​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22+3​​​
=3arcsin(22+3​​​)​
x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Kết hợp các khoảngx≥3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​nandx≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Kết hợp các khoảng−3arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​nand3−π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau32π​n≤x≤3arcsin(22+3​​​)​+32π​nor3π−arcsin(22+3​​​)​+32π​n≤x≤3π+arcsin(22+3​​​)​+32π​nor3−arcsin(22+3​​​)+2π​+32π​n≤x<32π​+32π​n

Ví dụ phổ biến

solvefor z,tan(z)> pi/4solveforz,tan(z)>4π​tan^3(x)+sqrt(3)tan(x)<0tan3(x)+3​tan(x)<0sin(2x)<(sqrt(3))/2sin(2x)<23​​solvefor x,sin(ax+(1-a)y)<= 0solveforx,sin(ax+(1−a)y)≤02sin(x/2)+1>02sin(2x​)+1>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024