Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sinh(4x)= 3/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sinh(4x)=43​

Lời Giải

x=41​ln(2)
+1
Độ
x=9.92860…∘
Các bước giải pháp
sinh(4x)=43​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sinh(4x)=43​
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​2e4x−e−4x​=43​
2e4x−e−4x​=43​
2e4x−e−4x​=43​:x=41​ln(2)
2e4x−e−4x​=43​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(e4x−e−4x)⋅4=2⋅3
Rút gọn(e4x−e−4x)⋅4=6
Áp dụng quy tắc số mũ
(e4x−e−4x)⋅4=6
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce4x=(ex)4,e−4x=(ex)−4((ex)4−(ex)−4)⋅4=6
((ex)4−(ex)−4)⋅4=6
Viết lại phương trình với ex=u((u)4−(u)−4)⋅4=6
Giải (u4−u−4)⋅4=6:u=2​​,u=−2​​
(u4−u−4)⋅4=6
Tinh chỉnh(u4−u41​)⋅4=6
Rút gọn (u4−u41​)⋅4:4(u4−u41​)
(u4−u41​)⋅4
Áp dụng luật giao hoán: (u4−u41​)⋅4=4(u4−u41​)4(u4−u41​)
4(u4−u41​)=6
Mở rộng 4(u4−u41​):4u4−u44​
4(u4−u41​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4,b=u4,c=u41​=4u4−4⋅u41​
4⋅u41​=u44​
4⋅u41​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u41⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=u44​
=4u4−u44​
4u4−u44​=6
Nhân cả hai vế với u4
4u4−u44​=6
Nhân cả hai vế với u44u4u4−u44​u4=6u4
Rút gọn
4u4u4−u44​u4=6u4
Rút gọn 4u4u4:4u8
4u4u4
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu4u4=u4+4=4u4+4
Thêm các số: 4+4=8=4u8
Rút gọn −u44​u4:−4
−u44​u4
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u44u4​
Triệt tiêu thừa số chung: u4=−4
4u8−4=6u4
4u8−4=6u4
4u8−4=6u4
Giải 4u8−4=6u4:u=2​​,u=−2​​
4u8−4=6u4
Di chuyển 6u4sang bên trái
4u8−4=6u4
Trừ 6u4 cho cả hai bên4u8−4−6u4=6u4−6u4
Rút gọn4u8−4−6u4=0
4u8−4−6u4=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=04u8−6u4−4=0
Viết lại phương trình với v=u2,v2=u4 và v4=u84v4−6v2−4=0
Giải 4v4−6v2−4=0:v=2​,v=−2​
4v4−6v2−4=0
Viết lại phương trình với u=v2 và u2=v44u2−6u−4=0
Giải 4u2−6u−4=0:u=2,u=−21​
4u2−6u−4=0
Giải bằng căn thức bậc hai
4u2−6u−4=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=4,b=−6,c=−4u1,2​=2⋅4−(−6)±(−6)2−4⋅4(−4)​​
u1,2​=2⋅4−(−6)±(−6)2−4⋅4(−4)​​
(−6)2−4⋅4(−4)​=10
(−6)2−4⋅4(−4)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−6)2+4⋅4⋅4​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−6)2=62=62+4⋅4⋅4​
Nhân các số: 4⋅4⋅4=64=62+64​
62=36=36+64​
Thêm các số: 36+64=100=100​
Phân tích số: 100=102=102​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a102​=10=10
u1,2​=2⋅4−(−6)±10​
Tách các lời giảiu1​=2⋅4−(−6)+10​,u2​=2⋅4−(−6)−10​
u=2⋅4−(−6)+10​:2
2⋅4−(−6)+10​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅46+10​
Thêm các số: 6+10=16=2⋅416​
Nhân các số: 2⋅4=8=816​
Chia các số: 816​=2=2
u=2⋅4−(−6)−10​:−21​
2⋅4−(−6)−10​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅46−10​
Trừ các số: 6−10=−4=2⋅4−4​
Nhân các số: 2⋅4=8=8−4​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−84​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−21​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=2,u=−21​
u=2,u=−21​
Thay thế trở lại u=v2,giải quyết cho v
Giải v2=2:v=2​,v=−2​
v2=2
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
v=2​,v=−2​
Giải v2=−21​:Không có nghiệm cho v∈R
v2=−21​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchov∈R
Các lời giải là
v=2​,v=−2​
v=2​,v=−2​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=2​:u=2​​,u=−2​​
u2=2​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=2​​,u=−2​​
Giải u2=−2​:Không có nghiệm cho u∈R
u2=−2​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Các lời giải là
u=2​​,u=−2​​
u=2​​,u=−2​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (u4−u−4)4 và so sánh với 0
Giải u4=0:u=0
u4=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=2​​,u=−2​​
u=2​​,u=−2​​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=2​​:x=41​ln(2)
ex=2​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=2​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​2​​=2​21​ex=(2​)21​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc(2​)21​=221​⋅21​ex=221​⋅21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(221​⋅21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(221​⋅21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln(221​⋅21​)=21​⋅21​ln(2)x=21​⋅21​ln(2)
Rút gọnx=41​ln(2)
x=41​ln(2)
Giải ex=−2​​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−2​​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=−2​​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc2​​=221​⋅21​ex=−221​⋅21​
ex=−221​⋅21​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=41​ln(2)
x=41​ln(2)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)+sec(x)=3tan(x)+sec(x)=32sin(pi/3-x)-1=02sin(3π​−x)−1=0cos(θ)=-(11)/(sqrt(170))cos(θ)=−170​11​sin(x)=cos^2(x)-sin^2(x)-1sin(x)=cos2(x)−sin2(x)−1tan((3x)/2+pi/2)=1tan(23x​+2π​)=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024