Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sec(B)+csc(B))/(1+tan(B))=csc^2(B)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1+tan(B)sec(B)+csc(B)​=csc2(B)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchoB∈R
Các bước giải pháp
1+tan(B)sec(B)+csc(B)​=csc2(B)
Trừ csc2(B) cho cả hai bên1+tan(B)sec(B)+csc(B)​−csc2(B)=0
Rút gọn 1+tan(B)sec(B)+csc(B)​−csc2(B):1+tan(B)sec(B)+csc(B)−csc2(B)(1+tan(B))​
1+tan(B)sec(B)+csc(B)​−csc2(B)
Chuyển phần tử thành phân số: csc2(B)=1+tan(B)csc2(B)(1+tan(B))​=1+tan(B)sec(B)+csc(B)​−1+tan(B)csc2(B)(1+tan(B))​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1+tan(B)sec(B)+csc(B)−csc2(B)(1+tan(B))​
1+tan(B)sec(B)+csc(B)−csc2(B)(1+tan(B))​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sec(B)+csc(B)−csc2(B)(1+tan(B))=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
csc(B)+sec(B)−(1+tan(B))csc2(B)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=sin(B)1​+sec(B)−(1+tan(B))(sin(B)1​)2
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=sin(B)1​+cos(B)1​−(1+tan(B))(sin(B)1​)2
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=sin(B)1​+cos(B)1​−(1+cos(B)sin(B)​)(sin(B)1​)2
Rút gọn sin(B)1​+cos(B)1​−(1+cos(B)sin(B)​)(sin(B)1​)2:sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)+sin2(B)−cos(B)−sin(B)​
sin(B)1​+cos(B)1​−(1+cos(B)sin(B)​)(sin(B)1​)2
(1+cos(B)sin(B)​)(sin(B)1​)2=sin2(B)cos(B)cos(B)+sin(B)​
(1+cos(B)sin(B)​)(sin(B)1​)2
Hợp 1+cos(B)sin(B)​:cos(B)cos(B)+sin(B)​
1+cos(B)sin(B)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=cos(B)1cos(B)​=cos(B)1⋅cos(B)​+cos(B)sin(B)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(B)1⋅cos(B)+sin(B)​
Nhân: 1⋅cos(B)=cos(B)=cos(B)cos(B)+sin(B)​
=(sin(B)1​)2cos(B)cos(B)+sin(B)​
(sin(B)1​)2=sin2(B)1​
(sin(B)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=sin2(B)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=sin2(B)1​
=cos(B)cos(B)+sin(B)​⋅sin2(B)1​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=cos(B)sin2(B)(cos(B)+sin(B))⋅1​
(cos(B)+sin(B))⋅1=cos(B)+sin(B)
(cos(B)+sin(B))⋅1
Nhân: (cos(B)+sin(B))⋅1=(cos(B)+sin(B))=(cos(B)+sin(B))
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=cos(B)+sin(B)
=sin2(B)cos(B)cos(B)+sin(B)​
=sin(B)1​+cos(B)1​−sin2(B)cos(B)cos(B)+sin(B)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin(B),cos(B),cos(B)sin2(B):sin2(B)cos(B)
sin(B),cos(B),cos(B)sin2(B)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=sin2(B)cos(B)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin2(B)cos(B)
Đối với sin(B)1​:nhân mẫu số và tử số với sin(B)cos(B)sin(B)1​=sin(B)sin(B)cos(B)1⋅sin(B)cos(B)​=sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)​
Đối với cos(B)1​:nhân mẫu số và tử số với sin2(B)cos(B)1​=cos(B)sin2(B)1⋅sin2(B)​=sin2(B)cos(B)sin2(B)​
=sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)​+sin2(B)cos(B)sin2(B)​−sin2(B)cos(B)cos(B)+sin(B)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)+sin2(B)−(cos(B)+sin(B))​
−(cos(B)+sin(B)):−cos(B)−sin(B)
−(cos(B)+sin(B))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(cos(B))−(sin(B))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−cos(B)−sin(B)
=sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)+sin2(B)−cos(B)−sin(B)​
=sin2(B)cos(B)sin(B)cos(B)+sin2(B)−cos(B)−sin(B)​
cos(B)sin2(B)−cos(B)−sin(B)+sin2(B)+cos(B)sin(B)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(B)−sin(B)+sin2(B)+cos(B)sin(B)=0
Hệ số −cos(B)−sin(B)+sin2(B)+cos(B)sin(B):(sin(B)+cos(B))(sin(B)−1)
−cos(B)−sin(B)+sin2(B)+cos(B)sin(B)
=(−sin(B)−cos(B))+(sin2(B)+sin(B)cos(B))
Đưa ra ngoài ngoặc sin(B)từ sin2(B)+sin(B)cos(B):sin(B)(sin(B)+cos(B))
sin2(B)+sin(B)cos(B)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacsin2(B)=sin(B)sin(B)=sin(B)sin(B)+sin(B)cos(B)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(B)=sin(B)(sin(B)+cos(B))
Đưa ra ngoài ngoặc −1từ −sin(B)−cos(B):−(sin(B)+cos(B))
−sin(B)−cos(B)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(sin(B)+cos(B))
=sin(B)(sin(B)+cos(B))−(sin(B)+cos(B))
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(B)+cos(B)=(sin(B)+cos(B))(sin(B)−1)
(sin(B)+cos(B))(sin(B)−1)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(B)+cos(B)=0orsin(B)−1=0
sin(B)+cos(B)=0:B=43π​+πn
sin(B)+cos(B)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(B)+cos(B)=0
Chia cả hai vế cho cos(B),cos(B)=0cos(B)sin(B)+cos(B)​=cos(B)0​
Rút gọncos(B)sin(B)​+1=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)tan(B)+1=0
tan(B)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
tan(B)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bêntan(B)+1−1=0−1
Rút gọntan(B)=−1
tan(B)=−1
Các lời giải chung cho tan(B)=−1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
B=43π​+πn
B=43π​+πn
sin(B)−1=0:B=2π​+2πn
sin(B)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(B)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênsin(B)−1+1=0+1
Rút gọnsin(B)=1
sin(B)=1
Các lời giải chung cho sin(B)=1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
B=2π​+2πn
B=2π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiB=43π​+πn,B=2π​+2πn
Vì phương trình là không xác định cho:43π​+πn,2π​+2πnKho^ngcoˊnghiệmchoB∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4=sqrt(2)csc(3x)4=2​csc(3x)21=24+8cos((pix)/6)21=24+8cos(6πx​)sin(x)=(16sin(31))/(12)sin(x)=1216sin(31∘)​sinh(z)-cosh(z)=0sinh(z)−cosh(z)=0cos(x)=-1.588908648cos(x)=−1.588908648
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024